Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 22.044 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số người có việc làm 15-64 tuổi
Tây Ban Nha22.04421.99621.82221.75521.59721.47921.32721.24921.14521.046
Hà Lan9.4169.4209.4179.4249.4229.4159.4099.4159.4109.415

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202622.044+1,15%22.04422.04422.044+2,07%···
202521.792,5+2,31%21.99621.59721.597+2,14%21.755+2,38%21.822+2,32%21.996+2,41%
202421.300+2,15%21.47921.14521.145+2,96%21.249+1,91%21.327+1,7%21.479+2,06%
202320.851,5+3,05%21.04620.53820.538+2,11%20.851+3,09%20.971+3,36%21.046+3,61%
202220.235+3,52%20.31220.11320.113+4,81%20.226+4,45%20.289+3,09%20.312+1,79%
202119.547+3,11%19.95419.19019.1902,45%19.364+5,73%19.680+4,74%19.954+4,72%
202018.957,75−3,11%19.67118.31519.671+0,92%18.3156,24%18.7903,74%19.0553,39%
201919.567,25+2,26%19.72319.49219.492+3,12%19.533+2,28%19.521+1,67%19.723+1,98%
201819.135,5+2,62%19.34118.90218.902+2,33%19.098+2,78%19.201+2,45%19.341+2,9%
201718.647,75+2,56%18.79618.47118.471+2,19%18.582+2,74%18.742+2,72%18.796+2,6%
201618.182+2,62%18.32018.07518.075+3,24%18.087+2,34%18.246+2,62%18.320+2,31%
201517.717+2,95%17.90717.50717.507+2,92%17.674+2,91%17.780+3,1%17.907+2,85%
201417.210+1,23%17.41017.01017.0100,37%17.174+1,2%17.246+1,58%17.410+2,51%
201317.001,25−2,72%17.07316.97117.0734,08%16.9713,33%16.9772,35%16.9841,06%
201217.476,5−4,35%17.79917.16617.7993,57%17.5554,76%17.3864,56%17.1664,51%
201118.270,75−1,63%18.45817.97718.4581,2%18.4320,68%18.2161,79%17.9772,85%
201018.573,5−2,03%18.68218.50518.6823,24%18.5592,19%18.5481,51%18.5051,13%
200918.957,5·19.30818.71619.30818.97418.83218.716

18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế