Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 22.044 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 22.044 | 21.996 | 21.822 | 21.755 | 21.597 | 21.479 | 21.327 | 21.249 | 21.145 | 21.046 | |
| Hà Lan | 9.416 | 9.420 | 9.417 | 9.424 | 9.422 | 9.415 | 9.409 | 9.415 | 9.410 | 9.415 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 22.044 | +1,15% | 22.044 | 22.044 | 22.044+2,07% | · | · | · |
| 2025 | 21.792,5 | +2,31% | 21.996 | 21.597 | 21.597+2,14% | 21.755+2,38% | 21.822+2,32% | 21.996+2,41% |
| 2024 | 21.300 | +2,15% | 21.479 | 21.145 | 21.145+2,96% | 21.249+1,91% | 21.327+1,7% | 21.479+2,06% |
| 2023 | 20.851,5 | +3,05% | 21.046 | 20.538 | 20.538+2,11% | 20.851+3,09% | 20.971+3,36% | 21.046+3,61% |
| 2022 | 20.235 | +3,52% | 20.312 | 20.113 | 20.113+4,81% | 20.226+4,45% | 20.289+3,09% | 20.312+1,79% |
| 2021 | 19.547 | +3,11% | 19.954 | 19.190 | 19.190−2,45% | 19.364+5,73% | 19.680+4,74% | 19.954+4,72% |
| 2020 | 18.957,75 | −3,11% | 19.671 | 18.315 | 19.671+0,92% | 18.315−6,24% | 18.790−3,74% | 19.055−3,39% |
| 2019 | 19.567,25 | +2,26% | 19.723 | 19.492 | 19.492+3,12% | 19.533+2,28% | 19.521+1,67% | 19.723+1,98% |
| 2018 | 19.135,5 | +2,62% | 19.341 | 18.902 | 18.902+2,33% | 19.098+2,78% | 19.201+2,45% | 19.341+2,9% |
| 2017 | 18.647,75 | +2,56% | 18.796 | 18.471 | 18.471+2,19% | 18.582+2,74% | 18.742+2,72% | 18.796+2,6% |
| 2016 | 18.182 | +2,62% | 18.320 | 18.075 | 18.075+3,24% | 18.087+2,34% | 18.246+2,62% | 18.320+2,31% |
| 2015 | 17.717 | +2,95% | 17.907 | 17.507 | 17.507+2,92% | 17.674+2,91% | 17.780+3,1% | 17.907+2,85% |
| 2014 | 17.210 | +1,23% | 17.410 | 17.010 | 17.010−0,37% | 17.174+1,2% | 17.246+1,58% | 17.410+2,51% |
| 2013 | 17.001,25 | −2,72% | 17.073 | 16.971 | 17.073−4,08% | 16.971−3,33% | 16.977−2,35% | 16.984−1,06% |
| 2012 | 17.476,5 | −4,35% | 17.799 | 17.166 | 17.799−3,57% | 17.555−4,76% | 17.386−4,56% | 17.166−4,51% |
| 2011 | 18.270,75 | −1,63% | 18.458 | 17.977 | 18.458−1,2% | 18.432−0,68% | 18.216−1,79% | 17.977−2,85% |
| 2010 | 18.573,5 | −2,03% | 18.682 | 18.505 | 18.682−3,24% | 18.559−2,19% | 18.548−1,51% | 18.505−1,13% |
| 2009 | 18.957,5 | · | 19.308 | 18.716 | 19.308 | 18.974 | 18.832 | 18.716 |
18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.