Đức

Đức kỳ Q1-2026 đạt 81,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%)
Đức81,581,3818181,28181,181,181,180,9
Pháp75,275,475,375,575,275,275,274,974,674,5

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202681,5+0,38 đ%81,581,581,5+0,3 đ%···
202581,13+0,05 đ%81,38181,2+0,1 đ%810,1 đ%810,1 đ%81,3+0,3 đ%
202481,07−0,08 đ%81,18181,10,2 đ%81,10,2 đ%81,1+0 đ%81+0,1 đ%
202381,15+0,38 đ%81,380,981,3+0,5 đ%81,3+0,4 đ%81,1+0,4 đ%80,9+0,2 đ%
202280,77+1,22 đ%80,980,780,8+2,1 đ%80,9+1,7 đ%80,7+0,6 đ%80,7+0,5 đ%
202179,55+1,23 đ%80,278,778,7+0,1 đ%79,2+0,9 đ%80,1+2 đ%80,2+1,9 đ%
202078,32−1,38 đ%78,678,178,60,9 đ%78,31,6 đ%78,11,7 đ%78,31,3 đ%
201979,7+0,72 đ%79,979,579,5+0,7 đ%79,9+0,9 đ%79,8+0,9 đ%79,6+0,4 đ%
201878,98+0,73 đ%79,278,878,8+1 đ%79+0,6 đ%78,9+0,7 đ%79,2+0,6 đ%
201778,25+0,6 đ%78,677,877,8+0,5 đ%78,4+0,8 đ%78,2+0,5 đ%78,6+0,6 đ%
201677,65+0,67 đ%7877,377,3+0,4 đ%77,6+0,8 đ%77,7+0,7 đ%78+0,8 đ%
201576,98+0,3 đ%77,276,876,9+0,4 đ%76,8+0,1 đ%77+0,2 đ%77,2+0,5 đ%
201476,68+0,37 đ%76,876,576,5+0,3 đ%76,7+0,4 đ%76,8+0,5 đ%76,7+0,3 đ%
201376,3+0,45 đ%76,476,276,2+0,5 đ%76,3+0,4 đ%76,3+0,4 đ%76,4+0,5 đ%
201275,85+0,4 đ%75,975,775,7+0,7 đ%75,9+0,4 đ%75,9+0,4 đ%75,9+0,1 đ%
201175,45+1,42 đ%75,87575+1,2 đ%75,5+1,5 đ%75,5+1,3 đ%75,8+1,7 đ%
201074,03+0,88 đ%74,273,873,8+0,7 đ%74+0,9 đ%74,2+1,3 đ%74,1+0,6 đ%
200973,15·73,572,973,173,172,973,5

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế