Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 81,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%) | |||||||||||
| Đức | 81,5 | 81,3 | 81 | 81 | 81,2 | 81 | 81,1 | 81,1 | 81,1 | 80,9 | |
| Pháp | 75,2 | 75,4 | 75,3 | 75,5 | 75,2 | 75,2 | 75,2 | 74,9 | 74,6 | 74,5 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 81,5 | +0,38 đ% | 81,5 | 81,5 | 81,5+0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 81,13 | +0,05 đ% | 81,3 | 81 | 81,2+0,1 đ% | 81−0,1 đ% | 81−0,1 đ% | 81,3+0,3 đ% |
| 2024 | 81,07 | −0,08 đ% | 81,1 | 81 | 81,1−0,2 đ% | 81,1−0,2 đ% | 81,1+0 đ% | 81+0,1 đ% |
| 2023 | 81,15 | +0,38 đ% | 81,3 | 80,9 | 81,3+0,5 đ% | 81,3+0,4 đ% | 81,1+0,4 đ% | 80,9+0,2 đ% |
| 2022 | 80,77 | +1,22 đ% | 80,9 | 80,7 | 80,8+2,1 đ% | 80,9+1,7 đ% | 80,7+0,6 đ% | 80,7+0,5 đ% |
| 2021 | 79,55 | +1,23 đ% | 80,2 | 78,7 | 78,7+0,1 đ% | 79,2+0,9 đ% | 80,1+2 đ% | 80,2+1,9 đ% |
| 2020 | 78,32 | −1,38 đ% | 78,6 | 78,1 | 78,6−0,9 đ% | 78,3−1,6 đ% | 78,1−1,7 đ% | 78,3−1,3 đ% |
| 2019 | 79,7 | +0,72 đ% | 79,9 | 79,5 | 79,5+0,7 đ% | 79,9+0,9 đ% | 79,8+0,9 đ% | 79,6+0,4 đ% |
| 2018 | 78,98 | +0,73 đ% | 79,2 | 78,8 | 78,8+1 đ% | 79+0,6 đ% | 78,9+0,7 đ% | 79,2+0,6 đ% |
| 2017 | 78,25 | +0,6 đ% | 78,6 | 77,8 | 77,8+0,5 đ% | 78,4+0,8 đ% | 78,2+0,5 đ% | 78,6+0,6 đ% |
| 2016 | 77,65 | +0,67 đ% | 78 | 77,3 | 77,3+0,4 đ% | 77,6+0,8 đ% | 77,7+0,7 đ% | 78+0,8 đ% |
| 2015 | 76,98 | +0,3 đ% | 77,2 | 76,8 | 76,9+0,4 đ% | 76,8+0,1 đ% | 77+0,2 đ% | 77,2+0,5 đ% |
| 2014 | 76,68 | +0,37 đ% | 76,8 | 76,5 | 76,5+0,3 đ% | 76,7+0,4 đ% | 76,8+0,5 đ% | 76,7+0,3 đ% |
| 2013 | 76,3 | +0,45 đ% | 76,4 | 76,2 | 76,2+0,5 đ% | 76,3+0,4 đ% | 76,3+0,4 đ% | 76,4+0,5 đ% |
| 2012 | 75,85 | +0,4 đ% | 75,9 | 75,7 | 75,7+0,7 đ% | 75,9+0,4 đ% | 75,9+0,4 đ% | 75,9+0,1 đ% |
| 2011 | 75,45 | +1,42 đ% | 75,8 | 75 | 75+1,2 đ% | 75,5+1,5 đ% | 75,5+1,3 đ% | 75,8+1,7 đ% |
| 2010 | 74,03 | +0,88 đ% | 74,2 | 73,8 | 73,8+0,7 đ% | 74+0,9 đ% | 74,2+1,3 đ% | 74,1+0,6 đ% |
| 2009 | 73,15 | · | 73,5 | 72,9 | 73,1 | 73,1 | 72,9 | 73,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.