Số người có việc làm châu Âu
Số người có việc làm châu Âu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm (Giá trị · Quý), đơn vị Nghìn Người. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Châu Âu được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi29 | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 160.133 | 160.104 | 159.953 | 159.582 | 159.685 | 159.569 | 159.054 | 158.806 | 158.529 | 158.111 | |
| Liên minh châu Âu | 202.038 | 202.106 | 201.856 | 201.595 | 201.598 | 201.427 | 200.954 | 200.739 | 200.681 | 200.407 |