Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 68 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%)
Ý6867,567,567,467,867,367,466,866,867
Tây Ban Nha72,772,872,472,47271,771,471,371,170,9

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202668+0,45 đ%686868+0,2 đ%···
202567,55+0,47 đ%67,867,467,8+1 đ%67,4+0,6 đ%67,5+0,1 đ%67,5+0,2 đ%
202467,08+0,8 đ%67,466,866,8+1 đ%66,8+0,7 đ%67,4+1,2 đ%67,3+0,3 đ%
202366,27+1,47 đ%6765,865,8+1,6 đ%66,1+1,4 đ%66,2+1,4 đ%67+1,5 đ%
202264,8+2,05 đ%65,564,264,2+3,2 đ%64,7+2,4 đ%64,8+1,3 đ%65,5+1,3 đ%
202162,75+0,85 đ%64,261612,4 đ%62,3+1,6 đ%63,5+2 đ%64,2+2,2 đ%
202061,9−1,63 đ%63,460,763,4+0,2 đ%60,72,9 đ%61,52,1 đ%621,7 đ%
201963,53+0,58 đ%63,763,263,2+0,6 đ%63,6+0,5 đ%63,6+0,5 đ%63,7+0,7 đ%
201862,95+0,7 đ%63,162,662,6+0,6 đ%63,1+1 đ%63,1+0,7 đ%63+0,5 đ%
201762,25+0,85 đ%62,56262+1,1 đ%62,1+0,6 đ%62,4+0,8 đ%62,5+0,9 đ%
201661,4+1,15 đ%61,660,960,9+1 đ%61,5+1,5 đ%61,6+1,1 đ%61,6+1 đ%
201560,25+0,75 đ%60,659,959,9+0,6 đ%60+0,7 đ%60,5+0,9 đ%60,6+0,8 đ%
201459,5+0,38 đ%59,859,359,30,1 đ%59,3+0,4 đ%59,6+0,6 đ%59,8+0,6 đ%
201359,13−1,13 đ%59,458,959,41 đ%58,91,5 đ%591,2 đ%59,20,8 đ%
201260,25−0,3 đ%60,46060,40,4 đ%60,40,2 đ%60,20,2 đ%600,4 đ%
201160,55+0,1 đ%60,860,460,8+0,2 đ%60,6+0,1 đ%60,4+0,2 đ%60,40,1 đ%
201060,45−0,67 đ%60,660,260,61 đ%60,50,8 đ%60,20,8 đ%60,50,1 đ%
200961,13·61,660,661,661,36160,6

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế