Ý
Ý kỳ Q1-2026 đạt 68 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%) | |||||||||||
| Ý | 68 | 67,5 | 67,5 | 67,4 | 67,8 | 67,3 | 67,4 | 66,8 | 66,8 | 67 | |
| Tây Ban Nha | 72,7 | 72,8 | 72,4 | 72,4 | 72 | 71,7 | 71,4 | 71,3 | 71,1 | 70,9 |
Ý theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 68 | +0,45 đ% | 68 | 68 | 68+0,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 67,55 | +0,47 đ% | 67,8 | 67,4 | 67,8+1 đ% | 67,4+0,6 đ% | 67,5+0,1 đ% | 67,5+0,2 đ% |
| 2024 | 67,08 | +0,8 đ% | 67,4 | 66,8 | 66,8+1 đ% | 66,8+0,7 đ% | 67,4+1,2 đ% | 67,3+0,3 đ% |
| 2023 | 66,27 | +1,47 đ% | 67 | 65,8 | 65,8+1,6 đ% | 66,1+1,4 đ% | 66,2+1,4 đ% | 67+1,5 đ% |
| 2022 | 64,8 | +2,05 đ% | 65,5 | 64,2 | 64,2+3,2 đ% | 64,7+2,4 đ% | 64,8+1,3 đ% | 65,5+1,3 đ% |
| 2021 | 62,75 | +0,85 đ% | 64,2 | 61 | 61−2,4 đ% | 62,3+1,6 đ% | 63,5+2 đ% | 64,2+2,2 đ% |
| 2020 | 61,9 | −1,63 đ% | 63,4 | 60,7 | 63,4+0,2 đ% | 60,7−2,9 đ% | 61,5−2,1 đ% | 62−1,7 đ% |
| 2019 | 63,53 | +0,58 đ% | 63,7 | 63,2 | 63,2+0,6 đ% | 63,6+0,5 đ% | 63,6+0,5 đ% | 63,7+0,7 đ% |
| 2018 | 62,95 | +0,7 đ% | 63,1 | 62,6 | 62,6+0,6 đ% | 63,1+1 đ% | 63,1+0,7 đ% | 63+0,5 đ% |
| 2017 | 62,25 | +0,85 đ% | 62,5 | 62 | 62+1,1 đ% | 62,1+0,6 đ% | 62,4+0,8 đ% | 62,5+0,9 đ% |
| 2016 | 61,4 | +1,15 đ% | 61,6 | 60,9 | 60,9+1 đ% | 61,5+1,5 đ% | 61,6+1,1 đ% | 61,6+1 đ% |
| 2015 | 60,25 | +0,75 đ% | 60,6 | 59,9 | 59,9+0,6 đ% | 60+0,7 đ% | 60,5+0,9 đ% | 60,6+0,8 đ% |
| 2014 | 59,5 | +0,38 đ% | 59,8 | 59,3 | 59,3−0,1 đ% | 59,3+0,4 đ% | 59,6+0,6 đ% | 59,8+0,6 đ% |
| 2013 | 59,13 | −1,13 đ% | 59,4 | 58,9 | 59,4−1 đ% | 58,9−1,5 đ% | 59−1,2 đ% | 59,2−0,8 đ% |
| 2012 | 60,25 | −0,3 đ% | 60,4 | 60 | 60,4−0,4 đ% | 60,4−0,2 đ% | 60,2−0,2 đ% | 60−0,4 đ% |
| 2011 | 60,55 | +0,1 đ% | 60,8 | 60,4 | 60,8+0,2 đ% | 60,6+0,1 đ% | 60,4+0,2 đ% | 60,4−0,1 đ% |
| 2010 | 60,45 | −0,67 đ% | 60,6 | 60,2 | 60,6−1 đ% | 60,5−0,8 đ% | 60,2−0,8 đ% | 60,5−0,1 đ% |
| 2009 | 61,13 | · | 61,6 | 60,6 | 61,6 | 61,3 | 61 | 60,6 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.