Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 202.146 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số người có việc làm 15-64 tuổi
Liên minh châu Âu202.146201.892201.594201.598201.427200.954200.739200.681200.407199.690
Đức40.58440.64440.54840.57140.64340.82640.79440.83340.78240.799

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026202.146+0,26%202.146202.146202.146+0,36%···
2025201.627,75+0,46%201.892201.427201.427+0,51%201.598+0,46%201.594+0,43%201.892+0,47%
2024200.695,25+0,83%200.954200.407200.407+0,97%200.681+0,88%200.739+0,85%200.954+0,63%
2023199.034,75+1,05%199.690198.482198.482+1,32%198.925+1,01%199.042+0,97%199.690+0,9%
2022196.964,25+2,28%197.907195.888195.888+3,29%196.927+2,69%197.135+1,64%197.907+1,53%
2021192.574,75+1,48%194.926189.642189.6421,57%191.775+2,42%193.956+2,57%194.926+2,57%
2020189.765,25−1,84%192.669187.245192.6690,04%187.2453,12%189.0962,14%190.0512,06%
2019193.325,75+1,02%194.057192.741192.741+1,14%193.281+1,05%193.224+0,74%194.057+1,14%
2018191.379+1,09%191.877190.563190.563+1,28%191.272+1,12%191.804+1,06%191.877+0,89%
2017189.319,5+1,4%190.183188.150188.150+1,25%189.151+1,46%189.794+1,52%190.183+1,39%
2016186.699,25+1,54%187.579185.834185.834+1,57%186.435+1,65%186.949+1,51%187.579+1,44%
2015183.864,5+1,11%184.925182.961182.961+1,01%183.405+1,01%184.167+1,1%184.925+1,31%
2014181.845,75+0,81%182.531181.127181.127+0,58%181.564+0,67%182.161+0,95%182.531+1,04%
2013180.386−0,48%180.657180.089180.0890,8%180.3500,6%180.4480,46%180.6570,05%
2012181.254,75−0,56%181.550180.753181.5500,46%181.4320,65%181.2840,5%180.7530,64%
2011182.280,75+0,07%182.625181.921182.385+0,16%182.625+0,29%182.192+0,01%181.9210,18%
2010182.154,75−1,3%182.250182.092182.0922,09%182.1051,43%182.1720,9%182.2500,76%
2009184.548,75·185.979183.654185.979184.743183.819183.654

18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế