Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 202.146 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 202.146 | 201.892 | 201.594 | 201.598 | 201.427 | 200.954 | 200.739 | 200.681 | 200.407 | 199.690 | |
| Đức | 40.584 | 40.644 | 40.548 | 40.571 | 40.643 | 40.826 | 40.794 | 40.833 | 40.782 | 40.799 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 202.146 | +0,26% | 202.146 | 202.146 | 202.146+0,36% | · | · | · |
| 2025 | 201.627,75 | +0,46% | 201.892 | 201.427 | 201.427+0,51% | 201.598+0,46% | 201.594+0,43% | 201.892+0,47% |
| 2024 | 200.695,25 | +0,83% | 200.954 | 200.407 | 200.407+0,97% | 200.681+0,88% | 200.739+0,85% | 200.954+0,63% |
| 2023 | 199.034,75 | +1,05% | 199.690 | 198.482 | 198.482+1,32% | 198.925+1,01% | 199.042+0,97% | 199.690+0,9% |
| 2022 | 196.964,25 | +2,28% | 197.907 | 195.888 | 195.888+3,29% | 196.927+2,69% | 197.135+1,64% | 197.907+1,53% |
| 2021 | 192.574,75 | +1,48% | 194.926 | 189.642 | 189.642−1,57% | 191.775+2,42% | 193.956+2,57% | 194.926+2,57% |
| 2020 | 189.765,25 | −1,84% | 192.669 | 187.245 | 192.669−0,04% | 187.245−3,12% | 189.096−2,14% | 190.051−2,06% |
| 2019 | 193.325,75 | +1,02% | 194.057 | 192.741 | 192.741+1,14% | 193.281+1,05% | 193.224+0,74% | 194.057+1,14% |
| 2018 | 191.379 | +1,09% | 191.877 | 190.563 | 190.563+1,28% | 191.272+1,12% | 191.804+1,06% | 191.877+0,89% |
| 2017 | 189.319,5 | +1,4% | 190.183 | 188.150 | 188.150+1,25% | 189.151+1,46% | 189.794+1,52% | 190.183+1,39% |
| 2016 | 186.699,25 | +1,54% | 187.579 | 185.834 | 185.834+1,57% | 186.435+1,65% | 186.949+1,51% | 187.579+1,44% |
| 2015 | 183.864,5 | +1,11% | 184.925 | 182.961 | 182.961+1,01% | 183.405+1,01% | 184.167+1,1% | 184.925+1,31% |
| 2014 | 181.845,75 | +0,81% | 182.531 | 181.127 | 181.127+0,58% | 181.564+0,67% | 182.161+0,95% | 182.531+1,04% |
| 2013 | 180.386 | −0,48% | 180.657 | 180.089 | 180.089−0,8% | 180.350−0,6% | 180.448−0,46% | 180.657−0,05% |
| 2012 | 181.254,75 | −0,56% | 181.550 | 180.753 | 181.550−0,46% | 181.432−0,65% | 181.284−0,5% | 180.753−0,64% |
| 2011 | 182.280,75 | +0,07% | 182.625 | 181.921 | 182.385+0,16% | 182.625+0,29% | 182.192+0,01% | 181.921−0,18% |
| 2010 | 182.154,75 | −1,3% | 182.250 | 182.092 | 182.092−2,09% | 182.105−1,43% | 182.172−0,9% | 182.250−0,76% |
| 2009 | 184.548,75 | · | 185.979 | 183.654 | 185.979 | 184.743 | 183.819 | 183.654 |
18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.