Khu vực đồng euro
Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 160.140 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 160.140 | 159.988 | 159.582 | 159.685 | 159.569 | 159.054 | 158.806 | 158.529 | 158.111 | 157.760 | |
| Liên minh châu Âu | 202.146 | 201.892 | 201.594 | 201.598 | 201.427 | 200.954 | 200.739 | 200.681 | 200.407 | 199.690 |
Khu vực đồng euro theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 160.140 | +0,27% | 160.140 | 160.140 | 160.140+0,36% | · | · | · |
| 2025 | 159.706 | +0,68% | 159.988 | 159.569 | 159.569+0,92% | 159.685+0,73% | 159.582+0,49% | 159.988+0,59% |
| 2024 | 158.625 | +0,94% | 159.054 | 158.111 | 158.111+0,99% | 158.529+0,91% | 158.806+1,04% | 159.054+0,82% |
| 2023 | 157.145 | +1,4% | 157.760 | 156.554 | 156.554+1,68% | 157.099+1,43% | 157.167+1,26% | 157.760+1,22% |
| 2022 | 154.977,25 | +2,67% | 155.851 | 153.964 | 153.964+3,74% | 154.885+3,12% | 155.209+1,99% | 155.851+1,85% |
| 2021 | 150.949,5 | +1,53% | 153.019 | 148.408 | 148.408−1,85% | 150.192+2,51% | 152.179+2,76% | 153.019+2,78% |
| 2020 | 148.671,25 | −2,11% | 151.207 | 146.508 | 151.207−0,17% | 146.508−3,47% | 148.086−2,38% | 148.884−2,42% |
| 2019 | 151.875,5 | +0,91% | 152.569 | 151.460 | 151.460+1,11% | 151.775+0,97% | 151.698+0,58% | 152.569+1% |
| 2018 | 150.498,5 | +1,17% | 151.052 | 149.801 | 149.801+1,38% | 150.316+1,2% | 150.825+1,1% | 151.052+0,99% |
| 2017 | 148.760,5 | +1,32% | 149.568 | 147.766 | 147.766+1,08% | 148.529+1,29% | 149.179+1,42% | 149.568+1,47% |
| 2016 | 146.825,75 | +1,57% | 147.399 | 146.182 | 146.182+1,55% | 146.631+1,68% | 147.091+1,62% | 147.399+1,45% |
| 2015 | 144.552,75 | +0,98% | 145.298 | 143.949 | 143.949+0,9% | 144.213+0,83% | 144.751+1% | 145.298+1,18% |
| 2014 | 143.152,5 | +0,53% | 143.600 | 142.670 | 142.670+0,23% | 143.027+0,43% | 143.313+0,65% | 143.600+0,8% |
| 2013 | 142.400,5 | −0,69% | 142.460 | 142.338 | 142.338−1% | 142.410−0,8% | 142.394−0,7% | 142.460−0,27% |
| 2012 | 143.391,75 | −0,85% | 143.770 | 142.845 | 143.770−0,65% | 143.552−0,97% | 143.400−0,8% | 142.845−0,97% |
| 2011 | 144.615,25 | −0,01% | 144.951 | 144.238 | 144.709−0,02% | 144.951+0,29% | 144.563−0% | 144.238−0,29% |
| 2010 | 144.623 | −1,16% | 144.739 | 144.527 | 144.739−1,85% | 144.527−1,34% | 144.567−0,77% | 144.659−0,69% |
| 2009 | 146.327 | · | 147.468 | 145.661 | 147.468 | 146.491 | 145.688 | 145.661 |
18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.