Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 160.140 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số người có việc làm 15-64 tuổi
Khu vực đồng euro160.140159.988159.582159.685159.569159.054158.806158.529158.111157.760
Liên minh châu Âu202.146201.892201.594201.598201.427200.954200.739200.681200.407199.690

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026160.140+0,27%160.140160.140160.140+0,36%···
2025159.706+0,68%159.988159.569159.569+0,92%159.685+0,73%159.582+0,49%159.988+0,59%
2024158.625+0,94%159.054158.111158.111+0,99%158.529+0,91%158.806+1,04%159.054+0,82%
2023157.145+1,4%157.760156.554156.554+1,68%157.099+1,43%157.167+1,26%157.760+1,22%
2022154.977,25+2,67%155.851153.964153.964+3,74%154.885+3,12%155.209+1,99%155.851+1,85%
2021150.949,5+1,53%153.019148.408148.4081,85%150.192+2,51%152.179+2,76%153.019+2,78%
2020148.671,25−2,11%151.207146.508151.2070,17%146.5083,47%148.0862,38%148.8842,42%
2019151.875,5+0,91%152.569151.460151.460+1,11%151.775+0,97%151.698+0,58%152.569+1%
2018150.498,5+1,17%151.052149.801149.801+1,38%150.316+1,2%150.825+1,1%151.052+0,99%
2017148.760,5+1,32%149.568147.766147.766+1,08%148.529+1,29%149.179+1,42%149.568+1,47%
2016146.825,75+1,57%147.399146.182146.182+1,55%146.631+1,68%147.091+1,62%147.399+1,45%
2015144.552,75+0,98%145.298143.949143.949+0,9%144.213+0,83%144.751+1%145.298+1,18%
2014143.152,5+0,53%143.600142.670142.670+0,23%143.027+0,43%143.313+0,65%143.600+0,8%
2013142.400,5−0,69%142.460142.338142.3381%142.4100,8%142.3940,7%142.4600,27%
2012143.391,75−0,85%143.770142.845143.7700,65%143.5520,97%143.4000,8%142.8450,97%
2011144.615,25−0,01%144.951144.238144.7090,02%144.951+0,29%144.5630%144.2380,29%
2010144.623−1,16%144.739144.527144.7391,85%144.5271,34%144.5670,77%144.6590,69%
2009146.327·147.468145.661147.468146.491145.688145.661

18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế