Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 971 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số người có việc làm 15-64 tuổi
Slovenia971972979975982981968982989977
Latvia821827829833822813822829835826

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026971−0,61%9719719711,12%···
2025977−0,31%9829729820,71%9750,71%979+1,14%9720,92%
2024980+0,95%989968989+2,91%982+0,31%968+0,21%981+0,41%
2023970,75+0,39%9799619610,83%979+1,24%9660,21%977+1,35%
2022967+1,34%969964969+5,1%967+0,62%9680,21%964+0%
2021954,25+0,03%9709229224,75%961+1,91%970+2,65%964+0,42%
2020954−0,83%968943968+0,52%9432,58%9451,15%9600,1%
2019962+0,84%968956963+1,9%968+1,57%956+0,1%9610,21%
2018954+1,95%963945945+2,61%953+2,47%955+1,27%963+1,48%
2017935,75+4,44%949921921+3,83%930+3,56%943+5,72%949+4,63%
2016896+0,2%907887887+0,11%898+0,22%8921%907+1,45%
2015894,25+0,93%901886886+0,45%896+0,22%901+1,92%894+1,13%
2014886+0,54%894882882+0,68%894+1,48%8840,34%884+0,34%
2013881,25−2,06%8878768763,74%8812%8870,78%8811,67%
2012899,75−0,77%910894910+0,11%8991,32%8941,32%8960,55%
2011906,75−2,68%9119019093,5%9112,67%9061,74%9012,8%
2010931,75−1,74%9429229420,21%9361,16%9223,25%9272,32%
2009948,25·953944944947953949

18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế