Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 2.491 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Phần Lan | 2.491 | 2.498 | 2.487 | 2.493 | 2.497 | 2.496 | 2.499 | 2.505 | 2.519 | 2.524 | |
| Bồ Đào Nha | 5.067 | 5.077 | 5.051 | 5.008 | 4.987 | 4.910 | 4.888 | 4.869 | 4.863 | 4.854 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.491 | −0,11% | 2.491 | 2.491 | 2.491−0,24% | · | · | · |
| 2025 | 2.493,75 | −0,44% | 2.498 | 2.487 | 2.497−0,87% | 2.493−0,48% | 2.487−0,48% | 2.498+0,08% |
| 2024 | 2.504,75 | −1,09% | 2.519 | 2.496 | 2.519−0,71% | 2.505−1,42% | 2.499−1,11% | 2.496−1,11% |
| 2023 | 2.532,25 | +0,28% | 2.541 | 2.524 | 2.537+1,08% | 2.541+0,67% | 2.527+0,12% | 2.524−0,75% |
| 2022 | 2.525,25 | +2,22% | 2.543 | 2.510 | 2.510+2,87% | 2.524+2,44% | 2.524+2,06% | 2.543+1,52% |
| 2021 | 2.470,5 | +2,1% | 2.505 | 2.440 | 2.440−0,89% | 2.464+3,75% | 2.473+2,4% | 2.505+3,21% |
| 2020 | 2.419,75 | −1,44% | 2.462 | 2.375 | 2.462+0,2% | 2.375−2,9% | 2.415−1,55% | 2.427−1,5% |
| 2019 | 2.455 | +0,92% | 2.464 | 2.446 | 2.457+1,82% | 2.446+0,7% | 2.453+0,45% | 2.464+0,74% |
| 2018 | 2.432,5 | +2,55% | 2.446 | 2.413 | 2.413+2,46% | 2.429+3,1% | 2.442+2,78% | 2.446+1,87% |
| 2017 | 2.372 | +0,94% | 2.401 | 2.355 | 2.355+0,47% | 2.356+0,26% | 2.376+0,98% | 2.401+2,04% |
| 2016 | 2.350 | +0,69% | 2.353 | 2.344 | 2.344+0,13% | 2.350+0,99% | 2.353+0,64% | 2.353+0,99% |
| 2015 | 2.334 | −1,05% | 2.341 | 2.327 | 2.341−0,85% | 2.327−1,48% | 2.338−1,1% | 2.330−0,77% |
| 2014 | 2.358,75 | −0,71% | 2.364 | 2.348 | 2.361−0,67% | 2.362−0,88% | 2.364−0,42% | 2.348−0,84% |
| 2013 | 2.375,5 | −0,98% | 2.383 | 2.368 | 2.377−0,79% | 2.383−0,83% | 2.374−1,17% | 2.368−1,13% |
| 2012 | 2.399 | +0,22% | 2.403 | 2.395 | 2.396+0,76% | 2.403+0,04% | 2.402+0,25% | 2.395−0,17% |
| 2011 | 2.393,75 | +0,82% | 2.402 | 2.378 | 2.378+0,55% | 2.402+0,92% | 2.396+0,76% | 2.399+1,05% |
| 2010 | 2.374,25 | −0,8% | 2.380 | 2.365 | 2.365−2,67% | 2.380−0,5% | 2.378−0,29% | 2.374+0,3% |
| 2009 | 2.393,5 | · | 2.430 | 2.367 | 2.430 | 2.392 | 2.385 | 2.367 |
18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.