Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 5.067 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 5.067 | 5.077 | 5.051 | 5.008 | 4.987 | 4.910 | 4.888 | 4.869 | 4.863 | 4.854 | |
| Hy Lạp | 4.221 | 4.227 | 4.199 | 4.199 | 4.181 | 4.171 | 4.130 | 4.150 | 4.132 | 4.096 |
Bồ Đào Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.067 | +0,72% | 5.067 | 5.067 | 5.067+1,6% | · | · | · |
| 2025 | 5.030,75 | +3,04% | 5.077 | 4.987 | 4.987+2,55% | 5.008+2,85% | 5.051+3,33% | 5.077+3,4% |
| 2024 | 4.882,5 | +1,25% | 4.910 | 4.863 | 4.863+1,63% | 4.869+0,97% | 4.888+1,24% | 4.910+1,15% |
| 2023 | 4.822,25 | +1,99% | 4.854 | 4.785 | 4.785+1,25% | 4.822+2,6% | 4.828+1,81% | 4.854+2,32% |
| 2022 | 4.728 | +2,85% | 4.744 | 4.700 | 4.726+4,51% | 4.700+2,33% | 4.742+2,64% | 4.744+1,96% |
| 2021 | 4.597 | +1,75% | 4.653 | 4.522 | 4.522−2,18% | 4.593+3,56% | 4.620+3,4% | 4.653+2,38% |
| 2020 | 4.517,75 | −2,25% | 4.623 | 4.435 | 4.623+0,09% | 4.435−3,94% | 4.468−3,44% | 4.545−1,71% |
| 2019 | 4.621,75 | +0,86% | 4.627 | 4.617 | 4.619+1,12% | 4.617+0,81% | 4.627+0,92% | 4.624+0,59% |
| 2018 | 4.582,5 | +2,59% | 4.597 | 4.568 | 4.568+3,75% | 4.580+3,08% | 4.585+2,21% | 4.597+1,34% |
| 2017 | 4.467 | +3,63% | 4.536 | 4.403 | 4.403+3,21% | 4.443+3,42% | 4.486+3,55% | 4.536+4,32% |
| 2016 | 4.310,5 | +1,76% | 4.348 | 4.266 | 4.266+1,6% | 4.296+1,23% | 4.332+2,22% | 4.348+1,99% |
| 2015 | 4.236 | +1,89% | 4.263 | 4.199 | 4.199+2,04% | 4.244+2,54% | 4.238+1,12% | 4.263+1,89% |
| 2014 | 4.157,25 | +3,24% | 4.191 | 4.115 | 4.115+3,06% | 4.139+3,76% | 4.191+3,94% | 4.184+2,22% |
| 2013 | 4.026,75 | −1,88% | 4.093 | 3.989 | 3.993−4,29% | 3.989−3,72% | 4.032−1,32% | 4.093+1,97% |
| 2012 | 4.103,75 | −4,71% | 4.172 | 4.014 | 4.172−4,4% | 4.143−4,41% | 4.086−4,89% | 4.014−5,15% |
| 2011 | 4.306,5 | −1,33% | 4.364 | 4.232 | 4.364−0,61% | 4.334−0,6% | 4.296−1,29% | 4.232−2,82% |
| 2010 | 4.364,5 | −1,4% | 4.391 | 4.352 | 4.391−2,03% | 4.360−1,89% | 4.352−0,82% | 4.355−0,82% |
| 2009 | 4.426,25 | · | 4.482 | 4.388 | 4.482 | 4.444 | 4.388 | 4.391 |
18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.