Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 322 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số người có việc làm 15-64 tuổi
Luxembourg322319326324323323320320317316
Croatia1.6751.6751.6721.6631.6651.6561.6541.6501.6401.618

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026322−0,31%3223223220,31%···
2025323+0,94%326319323+1,89%324+1,25%326+1,88%3191,24%
2024320+0,63%323317317+0,32%320+0,31%3200,31%323+2,22%
2023318+3,08%321316316+3,27%319+3,57%321+3,55%316+1,94%
2022308,5+1,9%310306306+3,38%308+1,65%310+0,65%310+1,97%
2021302,75+4,4%308296296+3,5%303+5,57%308+6,21%304+2,36%
2020290+0,87%297286286+0,7%2870,35%290+0,35%297+2,77%
2019287,5+3,32%289284284+2,53%288+5,49%289+3,58%289+1,76%
2018278,25+3,06%284273277+3,75%273+2,25%279+1,82%284+4,41%
2017270+4,05%274267267+3,89%267+4,3%274+5,38%272+2,64%
2016259,5+1,76%265256257+1,58%2560,39%260+2,36%265+3,52%
2015255+5,05%257253253+5,86%257+5,76%254+5,83%256+2,81%
2014242,75+2,86%249239239+1,7%243+3,85%240+1,69%249+4,18%
2013236+0,96%239234235+3,07%234+1,3%2360,84%239+0,42%
2012233,75+5,17%238228228+2,24%231+5,96%238+5,78%238+6,73%
2011222,25+1,72%225218223+3,72%218+0,93%225+1,81%223+0,45%
2010218,5+1,63%222215215+2,38%216+0,47%221+1,38%222+2,3%
2009215·218210210215218217

18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế