Croatia
Croatia kỳ Q1-2026 đạt 1.675 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Croatia | 1.675 | 1.675 | 1.672 | 1.663 | 1.665 | 1.656 | 1.654 | 1.650 | 1.640 | 1.618 | |
| Litva | 1.384 | 1.388 | 1.402 | 1.382 | 1.386 | 1.390 | 1.389 | 1.394 | 1.367 | 1.373 |
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.675 | +0,37% | 1.675 | 1.675 | 1.675+0,6% | · | · | · |
| 2025 | 1.668,75 | +1,14% | 1.675 | 1.663 | 1.665+1,52% | 1.663+0,79% | 1.672+1,09% | 1.675+1,15% |
| 2024 | 1.650 | +3,51% | 1.656 | 1.640 | 1.640+4,46% | 1.650+3,84% | 1.654+3,44% | 1.656+2,35% |
| 2023 | 1.594 | +0,82% | 1.618 | 1.570 | 1.570−0,88% | 1.589+0,51% | 1.599+1,33% | 1.618+2,34% |
| 2022 | 1.581 | +1,57% | 1.584 | 1.578 | 1.584+3,06% | 1.581+1,87% | 1.578+0,96% | 1.581+0,44% |
| 2021 | 1.556,5 | +0,92% | 1.574 | 1.537 | 1.537−0,77% | 1.552+0,78% | 1.563+1,36% | 1.574+2,34% |
| 2020 | 1.542,25 | −1,14% | 1.549 | 1.538 | 1.549−1,09% | 1.540−1,35% | 1.542−1,09% | 1.538−1,03% |
| 2019 | 1.560 | +0,37% | 1.566 | 1.554 | 1.566+1,16% | 1.561+0,58% | 1.559+0,13% | 1.554−0,38% |
| 2018 | 1.554,25 | +0,91% | 1.560 | 1.548 | 1.548+1,64% | 1.552+0,39% | 1.557+0,58% | 1.560+1,04% |
| 2017 | 1.540,25 | +1,13% | 1.548 | 1.523 | 1.523+0,66% | 1.546+1,71% | 1.548+1,18% | 1.544+0,98% |
| 2016 | 1.523 | −0,23% | 1.530 | 1.513 | 1.513−0,72% | 1.520+0% | 1.530+0,33% | 1.529−0,52% |
| 2015 | 1.526,5 | +0,78% | 1.537 | 1.520 | 1.524+1,46% | 1.520+0,33% | 1.525−0,07% | 1.537+1,39% |
| 2014 | 1.514,75 | +2,52% | 1.526 | 1.502 | 1.502+1,9% | 1.515+3,06% | 1.526+3,39% | 1.516+1,74% |
| 2013 | 1.477,5 | −2,62% | 1.490 | 1.470 | 1.474−4,04% | 1.470−3,8% | 1.476−2,77% | 1.490+0,2% |
| 2012 | 1.517,25 | −4,05% | 1.536 | 1.487 | 1.536−4,12% | 1.528−3,84% | 1.518−3,37% | 1.487−4,86% |
| 2011 | 1.581,25 | −3,21% | 1.602 | 1.563 | 1.602−3,61% | 1.589−2,87% | 1.571−3,38% | 1.563−2,98% |
| 2010 | 1.633,75 | −3,41% | 1.662 | 1.611 | 1.662−2,24% | 1.636−3,88% | 1.626−3,67% | 1.611−3,88% |
| 2009 | 1.691,5 | · | 1.702 | 1.676 | 1.700 | 1.702 | 1.688 | 1.676 |
18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.