Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 1.384 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Litva | 1.384 | 1.388 | 1.402 | 1.382 | 1.386 | 1.390 | 1.389 | 1.394 | 1.367 | 1.373 | |
| Slovenia | 971 | 972 | 979 | 975 | 982 | 981 | 968 | 982 | 989 | 977 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.384 | −0,4% | 1.384 | 1.384 | 1.384−0,14% | · | · | · |
| 2025 | 1.389,5 | +0,32% | 1.402 | 1.382 | 1.386+1,39% | 1.382−0,86% | 1.402+0,94% | 1.388−0,14% |
| 2024 | 1.385 | +1,22% | 1.394 | 1.367 | 1.367+2,17% | 1.394+1,31% | 1.389+0,22% | 1.390+1,24% |
| 2023 | 1.368,25 | +1,09% | 1.386 | 1.338 | 1.338+1,06% | 1.376+0,73% | 1.386+0,73% | 1.373+1,85% |
| 2022 | 1.353,5 | +3,4% | 1.376 | 1.324 | 1.324+2,16% | 1.366+5,08% | 1.376+4,48% | 1.348+1,89% |
| 2021 | 1.309 | +0,83% | 1.323 | 1.296 | 1.296−2,04% | 1.300+0,46% | 1.317+2,89% | 1.323+2,08% |
| 2020 | 1.298,25 | −2,04% | 1.323 | 1.280 | 1.323+0% | 1.294−2,41% | 1.280−3,47% | 1.296−2,26% |
| 2019 | 1.325,25 | +0,11% | 1.326 | 1.323 | 1.323+1,46% | 1.326+0,61% | 1.326−1,49% | 1.326−0,08% |
| 2018 | 1.323,75 | +1,38% | 1.346 | 1.304 | 1.304+0,08% | 1.318+0,46% | 1.346+3,22% | 1.327+1,76% |
| 2017 | 1.305,75 | −0,87% | 1.312 | 1.303 | 1.303−0,84% | 1.312−0,91% | 1.304−1,14% | 1.304−0,61% |
| 2016 | 1.317,25 | +1,25% | 1.324 | 1.312 | 1.314+1,78% | 1.324+1,61% | 1.319+1,07% | 1.312+0,54% |
| 2015 | 1.301 | +0,97% | 1.305 | 1.291 | 1.291+1,33% | 1.303+1,48% | 1.305−0,08% | 1.305+1,16% |
| 2014 | 1.288,5 | +1,92% | 1.306 | 1.274 | 1.274+1,68% | 1.284+1,1% | 1.306+3,08% | 1.290+1,82% |
| 2013 | 1.264,25 | +1,59% | 1.270 | 1.253 | 1.253+1,62% | 1.270+1,68% | 1.267+0,96% | 1.267+2,1% |
| 2012 | 1.244,5 | +1,47% | 1.255 | 1.233 | 1.233+1,15% | 1.249+1,46% | 1.255+2,28% | 1.241+0,98% |
| 2011 | 1.226,5 | +0,16% | 1.231 | 1.219 | 1.219+0,58% | 1.231+1,65% | 1.227−0,41% | 1.229−1,13% |
| 2010 | 1.224,5 | −5,02% | 1.243 | 1.211 | 1.212−7,83% | 1.211−6,77% | 1.232−4,79% | 1.243−0,48% |
| 2009 | 1.289,25 | · | 1.315 | 1.249 | 1.315 | 1.299 | 1.294 | 1.249 |
18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.