Đức

Đức kỳ Q1-2026 đạt 40.584 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số người có việc làm 15-64 tuổi
Đức40.58440.64440.54840.57140.64340.82640.79440.83340.78240.799
Pháp28.86728.80228.76028.83828.74128.47828.50128.40528.30328.084

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202640.584−0,04%40.58440.58440.5840,15%···
202540.601,5−0,51%40.64440.54840.6430,34%40.5710,64%40.5480,6%40.6440,45%
202440.808,75−0,02%40.83340.78240.7820,09%40.8330,06%40.794+0,01%40.826+0,07%
202340.815,25+1,02%40.85640.78940.817+1,91%40.856+1,01%40.789+0,78%40.799+0,38%
202240.404+2,28%40.64440.05240.052+2,68%40.448+2,75%40.472+1,69%40.644+2,04%
202139.502+1%39.83339.00839.0080,77%39.366+0,71%39.801+2,06%39.833+2,03%
202039.109,5−2,37%39.31238.99839.3121,59%39.0892,09%38.9982,57%39.0393,22%
201940.059,75+0,88%40.33839.92539.948+0,68%39.925+0,79%40.028+0,59%40.338+1,47%
201839.709,25+0,2%39.79239.61139.680+0,57%39.611+0,11%39.7920,07%39.754+0,18%
201739.631,25+0,63%39.81939.45639.456+0,45%39.569+0,79%39.819+0,96%39.681+0,34%
201639.382,5+2,33%39.54839.26039.280+2,21%39.260+2,27%39.442+2,72%39.548+2,12%
201538.487+0,55%38.72838.39038.431+0,65%38.390+0,3%38.399+0,18%38.728+1,08%
201438.275,75+0,56%38.33138.18238.182+0,64%38.277+0,3%38.331+0,71%38.313+0,59%
201338.063+0,72%38.16437.93837.938+0,78%38.164+1,06%38.060+0,4%38.090+0,62%
201237.792,5+0,67%37.90937.64437.644+1,1%37.762+0,63%37.909+0,68%37.855+0,27%
201137.542,75+1,89%37.75437.23637.236+1,31%37.527+1,99%37.654+2,03%37.754+2,21%
201036.848−1,23%36.93736.75536.7551,64%36.7951,19%36.9050,45%36.9371,64%
200937.307,75·37.55437.07337.36637.23837.07337.554

18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế