Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 40.584 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Đức | 40.584 | 40.644 | 40.548 | 40.571 | 40.643 | 40.826 | 40.794 | 40.833 | 40.782 | 40.799 | |
| Pháp | 28.867 | 28.802 | 28.760 | 28.838 | 28.741 | 28.478 | 28.501 | 28.405 | 28.303 | 28.084 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 40.584 | −0,04% | 40.584 | 40.584 | 40.584−0,15% | · | · | · |
| 2025 | 40.601,5 | −0,51% | 40.644 | 40.548 | 40.643−0,34% | 40.571−0,64% | 40.548−0,6% | 40.644−0,45% |
| 2024 | 40.808,75 | −0,02% | 40.833 | 40.782 | 40.782−0,09% | 40.833−0,06% | 40.794+0,01% | 40.826+0,07% |
| 2023 | 40.815,25 | +1,02% | 40.856 | 40.789 | 40.817+1,91% | 40.856+1,01% | 40.789+0,78% | 40.799+0,38% |
| 2022 | 40.404 | +2,28% | 40.644 | 40.052 | 40.052+2,68% | 40.448+2,75% | 40.472+1,69% | 40.644+2,04% |
| 2021 | 39.502 | +1% | 39.833 | 39.008 | 39.008−0,77% | 39.366+0,71% | 39.801+2,06% | 39.833+2,03% |
| 2020 | 39.109,5 | −2,37% | 39.312 | 38.998 | 39.312−1,59% | 39.089−2,09% | 38.998−2,57% | 39.039−3,22% |
| 2019 | 40.059,75 | +0,88% | 40.338 | 39.925 | 39.948+0,68% | 39.925+0,79% | 40.028+0,59% | 40.338+1,47% |
| 2018 | 39.709,25 | +0,2% | 39.792 | 39.611 | 39.680+0,57% | 39.611+0,11% | 39.792−0,07% | 39.754+0,18% |
| 2017 | 39.631,25 | +0,63% | 39.819 | 39.456 | 39.456+0,45% | 39.569+0,79% | 39.819+0,96% | 39.681+0,34% |
| 2016 | 39.382,5 | +2,33% | 39.548 | 39.260 | 39.280+2,21% | 39.260+2,27% | 39.442+2,72% | 39.548+2,12% |
| 2015 | 38.487 | +0,55% | 38.728 | 38.390 | 38.431+0,65% | 38.390+0,3% | 38.399+0,18% | 38.728+1,08% |
| 2014 | 38.275,75 | +0,56% | 38.331 | 38.182 | 38.182+0,64% | 38.277+0,3% | 38.331+0,71% | 38.313+0,59% |
| 2013 | 38.063 | +0,72% | 38.164 | 37.938 | 37.938+0,78% | 38.164+1,06% | 38.060+0,4% | 38.090+0,62% |
| 2012 | 37.792,5 | +0,67% | 37.909 | 37.644 | 37.644+1,1% | 37.762+0,63% | 37.909+0,68% | 37.855+0,27% |
| 2011 | 37.542,75 | +1,89% | 37.754 | 37.236 | 37.236+1,31% | 37.527+1,99% | 37.654+2,03% | 37.754+2,21% |
| 2010 | 36.848 | −1,23% | 36.937 | 36.755 | 36.755−1,64% | 36.795−1,19% | 36.905−0,45% | 36.937−1,64% |
| 2009 | 37.307,75 | · | 37.554 | 37.073 | 37.366 | 37.238 | 37.073 | 37.554 |
18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.