Hy Lạp
Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 4.221 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Hy Lạp | 4.221 | 4.227 | 4.199 | 4.199 | 4.181 | 4.171 | 4.130 | 4.150 | 4.132 | 4.096 | |
| Slovakia | 2.528 | 2.539 | 2.542 | 2.550 | 2.559 | 2.563 | 2.560 | 2.565 | 2.563 | 2.564 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.221 | +0,46% | 4.221 | 4.221 | 4.221+0,96% | · | · | · |
| 2025 | 4.201,5 | +1,34% | 4.227 | 4.181 | 4.181+1,19% | 4.199+1,18% | 4.199+1,67% | 4.227+1,34% |
| 2024 | 4.145,75 | +1,65% | 4.171 | 4.130 | 4.132+1,45% | 4.150+1,84% | 4.130+1,47% | 4.171+1,83% |
| 2023 | 4.078,5 | +1,18% | 4.096 | 4.070 | 4.073+1,17% | 4.075+1,52% | 4.070+0,94% | 4.096+1,09% |
| 2022 | 4.031 | +5,43% | 4.052 | 4.014 | 4.026+11,22% | 4.014+6,56% | 4.032+2,62% | 4.052+1,89% |
| 2021 | 3.823,25 | +6,01% | 3.977 | 3.620 | 3.620−2,92% | 3.767+12,41% | 3.929+5,65% | 3.977+9,65% |
| 2020 | 3.606,5 | −5,07% | 3.729 | 3.351 | 3.729−1,11% | 3.351−11,95% | 3.719−2,08% | 3.627−5,1% |
| 2019 | 3.799,25 | +2,03% | 3.822 | 3.771 | 3.771+2,22% | 3.806+2,2% | 3.798+1,8% | 3.822+1,89% |
| 2018 | 3.723,75 | +1,69% | 3.751 | 3.689 | 3.689+1,57% | 3.724+1,72% | 3.731+1,41% | 3.751+2,04% |
| 2017 | 3.662 | +1,96% | 3.679 | 3.632 | 3.632+1,2% | 3.661+1,98% | 3.679+2,22% | 3.676+2,45% |
| 2016 | 3.591,5 | +1,37% | 3.599 | 3.588 | 3.589+2,66% | 3.590+1,7% | 3.599+1,18% | 3.588−0,03% |
| 2015 | 3.543 | +2,23% | 3.589 | 3.496 | 3.496+1,01% | 3.530+2,56% | 3.557+2,54% | 3.589+2,81% |
| 2014 | 3.465,75 | +0,81% | 3.491 | 3.442 | 3.461−0,32% | 3.442+0,03% | 3.469+1,61% | 3.491+1,96% |
| 2013 | 3.437,75 | −4,73% | 3.472 | 3.414 | 3.472−7,22% | 3.441−5,05% | 3.414−3,67% | 3.424−2,84% |
| 2012 | 3.608,5 | −8,95% | 3.742 | 3.524 | 3.742−8,95% | 3.624−9,72% | 3.544−9,45% | 3.524−7,6% |
| 2011 | 3.963 | −7,59% | 4.110 | 3.814 | 4.110−6,31% | 4.014−7,02% | 3.914−7,97% | 3.814−9,13% |
| 2010 | 4.288,5 | −3,82% | 4.387 | 4.197 | 4.387−2,4% | 4.317−3,38% | 4.253−4,45% | 4.197−5,09% |
| 2009 | 4.459 | · | 4.495 | 4.422 | 4.495 | 4.468 | 4.451 | 4.422 |
18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.