Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 2.528 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số người có việc làm 15-64 tuổi
Slovakia2.5282.5392.5422.5502.5592.5632.5602.5652.5632.564
Bulgaria2.8082.8052.8022.8142.8182.8182.8212.8262.8212.810

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.528−0,77%2.5282.5282.5281,21%···
20252.547,5−0,6%2.5592.5392.5590,16%2.5500,58%2.5420,7%2.5390,94%
20242.562,75+0,1%2.5652.5602.563+0,27%2.565+0,08%2.560+0,08%2.5630,04%
20232.560,25+0,03%2.5642.5562.556+0,27%2.5630,19%2.5580,2%2.564+0,23%
20222.559,5+1,45%2.5682.5492.549+2,74%2.568+1,9%2.563+0,79%2.558+0,39%
20212.523−1,53%2.5482.4812.4814,25%2.5201,56%2.5430,31%2.548+0,04%
20202.562,25−2,04%2.5912.5472.5911,22%2.5602,29%2.5512,41%2.5472,23%
20192.615,5+0,36%2.6232.6052.623+1,35%2.620+0,77%2.6140,04%2.6050,61%
20182.606+1,24%2.6212.5882.588+0,9%2.600+1,01%2.615+1,51%2.621+1,55%
20172.574+1,27%2.5812.5652.565+1,83%2.574+1,42%2.576+1,1%2.581+0,74%
20162.541,75+2,74%2.5622.5192.519+2,77%2.538+3%2.548+2,7%2.562+2,48%
20152.474+2,44%2.5002.4512.451+2,42%2.464+2,37%2.481+2,44%2.500+2,54%
20142.415+1,35%2.4382.3932.393+0,29%2.407+1,05%2.422+1,72%2.438+2,35%
20132.382,75+0,01%2.3862.3812.386+0,08%2.3820,17%2.3810,21%2.382+0,34%
20122.382,5+0,5%2.3862.3742.384+0,72%2.386+0,42%2.386+0,59%2.374+0,25%
20112.370,75−0,03%2.3762.3672.367+0,21%2.376+0,38%2.372+0%2.3680,71%
20102.371,5−1,97%2.3852.3622.3623,83%2.3672,51%2.3721,58%2.385+0,08%
20092.419,25·2.4562.3832.4562.4282.4102.383

18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế