Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 641 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số người có việc làm 15-64 tuổi
Estonia641648657647642651652659653650
Cyprus492489486483480477478473469468

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026641−1,16%6416416410,16%···
2025648,5−0,8%6576426421,68%6471,82%657+0,77%6480,46%
2024653,75+0,23%6596516530,15%659+0,76%652+0,15%651+0,15%
2023652,25+2,51%654650654+3,32%654+3,15%651+2,36%650+1,25%
2022636,25+3,12%642633633+3,6%634+4,11%636+2,42%642+2,39%
2021617−0,32%6276096113,17%6090,16%621+0,81%627+1,29%
2020619−2,02%631610631+0,48%6102,71%6162,84%6192,98%
2019631,75+0,72%638627628+0,64%6270,32%634+1,77%638+0,79%
2018627,25+0,44%633623624+0%629+2,11%6230,16%6330,16%
2017624,5+1,96%634616624+3,65%6160,96%624+1,46%634+3,76%
2016612,5+0,16%6226026020,17%622+1,8%6150,81%6110,16%
2015611,5+1,16%620603603+1,17%611+0,99%620+2,31%612+0,16%
2014604,5+0,29%6115965960,67%6050,49%606+0,83%611+1,5%
2013602,75+0,67%608600600+1,35%608+1,67%6010,17%6020,17%
2012598,75+2,26%603592592+3,86%598+2,4%602+1,01%603+1,86%
2011585,5+5,5%596570570+4,78%584+6,57%596+7%592+3,68%
2010555−3,65%5715445448,26%5485,84%5571,76%571+1,6%
2009576·593562593582567562

18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế