Cyprus
Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 492 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Cyprus | 492 | 489 | 486 | 483 | 480 | 477 | 478 | 473 | 469 | 468 | |
| Malta | 328 | 324 | 325 | 322 | 319 | 315 | 313 | 309 | 307 | 304 |
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 492 | +1,55% | 492 | 492 | 492+2,5% | · | · | · |
| 2025 | 484,5 | +2,16% | 489 | 480 | 480+2,35% | 483+2,11% | 486+1,67% | 489+2,52% |
| 2024 | 474,25 | +1,72% | 478 | 469 | 469+1,3% | 473+1,5% | 478+2,14% | 477+1,92% |
| 2023 | 466,25 | +3,73% | 468 | 463 | 463+4,51% | 466+4,48% | 468+3,54% | 468+2,41% |
| 2022 | 449,5 | +4,9% | 457 | 443 | 443+6,49% | 446+5,44% | 452+3,67% | 457+4,1% |
| 2021 | 428,5 | +3,13% | 439 | 416 | 416−0,48% | 423+2,17% | 436+5,57% | 439+5,28% |
| 2020 | 415,5 | +1,03% | 418 | 413 | 418+2,96% | 414+0,73% | 413+0,49% | 417+0% |
| 2019 | 411,25 | +5,58% | 417 | 406 | 406+6,28% | 411+5,93% | 411+4,58% | 417+5,57% |
| 2018 | 389,5 | +5,27% | 395 | 382 | 382+5,23% | 388+5,72% | 393+5,08% | 395+5,05% |
| 2017 | 370 | +4,52% | 376 | 363 | 363+4,31% | 367+3,67% | 374+5,06% | 376+5,03% |
| 2016 | 354 | +1,14% | 358 | 348 | 348−0,85% | 354+1,14% | 356+2,3% | 358+1,99% |
| 2015 | 350 | −1,41% | 351 | 348 | 351−0,85% | 350−1,41% | 348−2,25% | 351−1,13% |
| 2014 | 355 | −0,42% | 356 | 354 | 354−2,48% | 355+0% | 356+0,28% | 355+0,57% |
| 2013 | 356,5 | −4,93% | 363 | 353 | 363−4,47% | 355−5,59% | 355−5,08% | 353−4,59% |
| 2012 | 375 | −2,85% | 380 | 370 | 380−2,56% | 376−3,34% | 374−2,35% | 370−3,14% |
| 2011 | 386 | +0,98% | 390 | 382 | 390+3,45% | 389+2,37% | 383−0,26% | 382−1,55% |
| 2010 | 382,25 | +3,03% | 388 | 377 | 377+2,45% | 380+2,7% | 384+3,5% | 388+3,47% |
| 2009 | 371 | · | 375 | 368 | 368 | 370 | 371 | 375 |
18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.