Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 492 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số người có việc làm 15-64 tuổi
Cyprus492489486483480477478473469468
Malta328324325322319315313309307304

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026492+1,55%492492492+2,5%···
2025484,5+2,16%489480480+2,35%483+2,11%486+1,67%489+2,52%
2024474,25+1,72%478469469+1,3%473+1,5%478+2,14%477+1,92%
2023466,25+3,73%468463463+4,51%466+4,48%468+3,54%468+2,41%
2022449,5+4,9%457443443+6,49%446+5,44%452+3,67%457+4,1%
2021428,5+3,13%4394164160,48%423+2,17%436+5,57%439+5,28%
2020415,5+1,03%418413418+2,96%414+0,73%413+0,49%417+0%
2019411,25+5,58%417406406+6,28%411+5,93%411+4,58%417+5,57%
2018389,5+5,27%395382382+5,23%388+5,72%393+5,08%395+5,05%
2017370+4,52%376363363+4,31%367+3,67%374+5,06%376+5,03%
2016354+1,14%3583483480,85%354+1,14%356+2,3%358+1,99%
2015350−1,41%3513483510,85%3501,41%3482,25%3511,13%
2014355−0,42%3563543542,48%355+0%356+0,28%355+0,57%
2013356,5−4,93%3633533634,47%3555,59%3555,08%3534,59%
2012375−2,85%3803703802,56%3763,34%3742,35%3703,14%
2011386+0,98%390382390+3,45%389+2,37%3830,26%3821,55%
2010382,25+3,03%388377377+2,45%380+2,7%384+3,5%388+3,47%
2009371·375368368370371375

18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế