Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 328 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số người có việc làm 15-64 tuổi
Malta328324325322319315313309307304
Khu vực đồng euro160.140159.988159.582159.685159.569159.054158.806158.529158.111157.760

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026328+1,71%328328328+2,82%···
2025322,5+3,7%325319319+3,91%322+4,21%325+3,83%324+2,86%
2024311+4,98%315307307+6,23%309+5,82%313+4,33%315+3,62%
2023296,25+6,85%304289289+7,04%292+6,96%300+7,53%304+5,92%
2022277,25+6,43%287270270+5,47%273+5,41%279+6,9%287+7,89%
2021260,5+2,66%2662562560,39%259+2,37%261+3,16%266+5,56%
2020253,75+2,73%257252257+6,64%253+2,43%253+2,02%252+0%
2019247+6,24%252241241+7,59%247+6,93%248+4,64%252+5,88%
2018232,5+7,27%238224224+6,67%231+6,94%237+8,72%238+6,73%
2017216,75+5,86%223210210+5%216+5,88%218+5,31%223+7,21%
2016204,75+5,41%208200200+4,71%204+4,62%207+5,61%208+6,67%
2015194,25+4,02%196191191+4,37%195+4,28%196+3,7%195+3,72%
2014186,75+4,62%189183183+4,57%187+5,06%189+5%188+3,87%
2013178,5+4,54%181175175+3,55%178+5,33%180+4,65%181+4,62%
2012170,75+3,8%173169169+3,05%169+3,05%172+4,24%173+4,85%
2011164,5+2,49%165164164+2,5%164+1,86%165+2,48%165+3,13%
2010160,5+1,74%161160160+1,91%161+1,9%161+2,55%160+0,63%
2009157,75·159157157158157159

18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế