Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt 328 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Malta | 328 | 324 | 325 | 322 | 319 | 315 | 313 | 309 | 307 | 304 | |
| Khu vực đồng euro | 160.140 | 159.988 | 159.582 | 159.685 | 159.569 | 159.054 | 158.806 | 158.529 | 158.111 | 157.760 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 328 | +1,71% | 328 | 328 | 328+2,82% | · | · | · |
| 2025 | 322,5 | +3,7% | 325 | 319 | 319+3,91% | 322+4,21% | 325+3,83% | 324+2,86% |
| 2024 | 311 | +4,98% | 315 | 307 | 307+6,23% | 309+5,82% | 313+4,33% | 315+3,62% |
| 2023 | 296,25 | +6,85% | 304 | 289 | 289+7,04% | 292+6,96% | 300+7,53% | 304+5,92% |
| 2022 | 277,25 | +6,43% | 287 | 270 | 270+5,47% | 273+5,41% | 279+6,9% | 287+7,89% |
| 2021 | 260,5 | +2,66% | 266 | 256 | 256−0,39% | 259+2,37% | 261+3,16% | 266+5,56% |
| 2020 | 253,75 | +2,73% | 257 | 252 | 257+6,64% | 253+2,43% | 253+2,02% | 252+0% |
| 2019 | 247 | +6,24% | 252 | 241 | 241+7,59% | 247+6,93% | 248+4,64% | 252+5,88% |
| 2018 | 232,5 | +7,27% | 238 | 224 | 224+6,67% | 231+6,94% | 237+8,72% | 238+6,73% |
| 2017 | 216,75 | +5,86% | 223 | 210 | 210+5% | 216+5,88% | 218+5,31% | 223+7,21% |
| 2016 | 204,75 | +5,41% | 208 | 200 | 200+4,71% | 204+4,62% | 207+5,61% | 208+6,67% |
| 2015 | 194,25 | +4,02% | 196 | 191 | 191+4,37% | 195+4,28% | 196+3,7% | 195+3,72% |
| 2014 | 186,75 | +4,62% | 189 | 183 | 183+4,57% | 187+5,06% | 189+5% | 188+3,87% |
| 2013 | 178,5 | +4,54% | 181 | 175 | 175+3,55% | 178+5,33% | 180+4,65% | 181+4,62% |
| 2012 | 170,75 | +3,8% | 173 | 169 | 169+3,05% | 169+3,05% | 172+4,24% | 173+4,85% |
| 2011 | 164,5 | +2,49% | 165 | 164 | 164+2,5% | 164+1,86% | 165+2,48% | 165+3,13% |
| 2010 | 160,5 | +1,74% | 161 | 160 | 160+1,91% | 161+1,9% | 161+2,55% | 160+0,63% |
| 2009 | 157,75 | · | 159 | 157 | 157 | 158 | 157 | 159 |
18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.