Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 5.030 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Bỉ | 5.030 | 5.036 | 5.029 | 5.078 | 5.020 | 5.031 | 4.971 | 4.977 | 4.947 | 4.996 | |
| Ireland | 2.674 | 2.698 | 2.685 | 2.686 | 2.680 | 2.654 | 2.662 | 2.627 | 2.602 | 2.598 |
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.030 | −0,21% | 5.030 | 5.030 | 5.030+0,2% | · | · | · |
| 2025 | 5.040,75 | +1,19% | 5.078 | 5.020 | 5.020+1,48% | 5.078+2,03% | 5.029+1,17% | 5.036+0,1% |
| 2024 | 4.981,5 | +0,55% | 5.031 | 4.947 | 4.947−0,22% | 4.977+1,32% | 4.971+0,4% | 5.031+0,7% |
| 2023 | 4.954,25 | +0,66% | 4.996 | 4.912 | 4.958+1,08% | 4.912+0,41% | 4.951+0,53% | 4.996+0,62% |
| 2022 | 4.921,75 | +2,68% | 4.965 | 4.892 | 4.905+4,85% | 4.892+2,21% | 4.925+1,86% | 4.965+1,85% |
| 2021 | 4.793,5 | +1,55% | 4.875 | 4.678 | 4.678−2,03% | 4.786+1,98% | 4.835+2,85% | 4.875+3,44% |
| 2020 | 4.720,5 | −1,04% | 4.775 | 4.693 | 4.775+1,17% | 4.693−2,33% | 4.701−1,63% | 4.713−1,34% |
| 2019 | 4.770,25 | +1,49% | 4.805 | 4.720 | 4.720+1,14% | 4.805+3,02% | 4.779+1,36% | 4.777+0,48% |
| 2018 | 4.700 | +2,46% | 4.754 | 4.664 | 4.667+3,05% | 4.664+1,77% | 4.715+2,9% | 4.754+2,15% |
| 2017 | 4.587 | +1,06% | 4.654 | 4.529 | 4.529+0,78% | 4.583+1,26% | 4.582+1,46% | 4.654+0,74% |
| 2016 | 4.539 | +0,87% | 4.620 | 4.494 | 4.494−0,42% | 4.526+1,16% | 4.516+0,18% | 4.620+2,55% |
| 2015 | 4.500 | +0,05% | 4.513 | 4.474 | 4.513+0,71% | 4.474−0,73% | 4.508+0,49% | 4.505−0,27% |
| 2014 | 4.497,75 | +0,3% | 4.517 | 4.481 | 4.481+0,52% | 4.507−0,04% | 4.486−0,47% | 4.517+1,19% |
| 2013 | 4.484,5 | +0,12% | 4.509 | 4.458 | 4.458−0,04% | 4.509+0,49% | 4.507+0,33% | 4.464−0,29% |
| 2012 | 4.479 | +0,21% | 4.492 | 4.460 | 4.460+0,81% | 4.487−0,64% | 4.492+0,94% | 4.477−0,25% |
| 2011 | 4.469,5 | +0,41% | 4.516 | 4.424 | 4.424−0,32% | 4.516+2,36% | 4.450+0,11% | 4.488−0,49% |
| 2010 | 4.451,25 | +1,42% | 4.510 | 4.412 | 4.438+0,84% | 4.412+0,8% | 4.445+1,74% | 4.510+2,29% |
| 2009 | 4.389 | · | 4.409 | 4.369 | 4.401 | 4.377 | 4.369 | 4.409 |
18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.