Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 4.417 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Áo | 4.417 | 4.406 | 4.386 | 4.406 | 4.399 | 4.388 | 4.391 | 4.398 | 4.403 | 4.399 | |
| Phần Lan | 2.491 | 2.498 | 2.487 | 2.493 | 2.497 | 2.496 | 2.499 | 2.505 | 2.519 | 2.524 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.417 | +0,4% | 4.417 | 4.417 | 4.417+0,41% | · | · | · |
| 2025 | 4.399,25 | +0,1% | 4.406 | 4.386 | 4.399−0,09% | 4.406+0,18% | 4.386−0,11% | 4.406+0,41% |
| 2024 | 4.395 | +0,01% | 4.403 | 4.388 | 4.403+0,39% | 4.398+0% | 4.391−0,11% | 4.388−0,25% |
| 2023 | 4.394,75 | +0,86% | 4.399 | 4.386 | 4.386+1,01% | 4.398+0,85% | 4.396+0,9% | 4.399+0,69% |
| 2022 | 4.357,25 | +2,96% | 4.369 | 4.342 | 4.342+4,07% | 4.361+4,18% | 4.357+1,94% | 4.369+1,7% |
| 2021 | 4.232 | +1,14% | 4.296 | 4.172 | 4.172−2,48% | 4.186+2,77% | 4.274+1,91% | 4.296+2,46% |
| 2020 | 4.184,5 | −2,23% | 4.278 | 4.073 | 4.278−0,02% | 4.073−4,77% | 4.194−1,71% | 4.193−2,4% |
| 2019 | 4.279,75 | +0,91% | 4.296 | 4.267 | 4.279+1,23% | 4.277+0,75% | 4.267+0,64% | 4.296+1,03% |
| 2018 | 4.241 | +1,33% | 4.252 | 4.227 | 4.227+1,54% | 4.245+1,26% | 4.240+1,46% | 4.252+1,07% |
| 2017 | 4.185,25 | +1,03% | 4.207 | 4.163 | 4.163+1,09% | 4.192+1,28% | 4.179+0,51% | 4.207+1,23% |
| 2016 | 4.142,75 | +1,84% | 4.158 | 4.118 | 4.118+1,63% | 4.139+2,17% | 4.158+2,01% | 4.156+1,56% |
| 2015 | 4.067,75 | +0,84% | 4.092 | 4.051 | 4.052+0,75% | 4.051+0,22% | 4.076+1,14% | 4.092+1,24% |
| 2014 | 4.034 | +0,11% | 4.042 | 4.022 | 4.022+0,17% | 4.042−0,05% | 4.030−0,22% | 4.042+0,52% |
| 2013 | 4.029,75 | +0,41% | 4.044 | 4.015 | 4.015+0,32% | 4.044+0,62% | 4.039+0,6% | 4.021+0,1% |
| 2012 | 4.013,25 | +0,78% | 4.019 | 4.002 | 4.002+0,91% | 4.019+0,95% | 4.015+0,4% | 4.017+0,85% |
| 2011 | 3.982,25 | +0,98% | 3.999 | 3.966 | 3.966+1,1% | 3.981+1,38% | 3.999+1,24% | 3.983+0,2% |
| 2010 | 3.943,75 | +0,88% | 3.975 | 3.923 | 3.923+0,15% | 3.927+0,56% | 3.950+1,2% | 3.975+1,61% |
| 2009 | 3.909,25 | · | 3.917 | 3.903 | 3.917 | 3.905 | 3.903 | 3.912 |
18 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.