Nợ công tiền gửi (F22, F29) Slovakia
Nợ công tiền gửi (F22, F29) Slovakia của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 115 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền gửi (F22, F29) | |||||||||||
| Slovakia | 115 | 124 | 110,3 | 114,6 | 98 | 103,7 | 83,7 | 66,3 | 52,5 | 57,7 | |
| Bulgaria | 1.849,9 | 2.454,2 |
Hiểu về nợ công tiền gửi (F22, F29) Slovakia
Thống kê này phản ánh tổng khối lượng tiền mặt cùng số dư các tài khoản tiền gửi nằm dưới sự quản lý của khu vực thể chế công tại nền kinh tế này. Phạm vi bao trùm các khoản tài sản có tính thanh khoản cao nhất, đồng thời loại trừ các khoản nợ dài hạn và các tài sản đầu tư phi tài chính. Khác với các chỉ tiêu luồng như tổng sản phẩm quốc nội, con số này là đại lượng tích lũy tính tại thời điểm chốt quý.
Các số liệu được tổng hợp theo quý từ hệ thống báo cáo tài chính của các cấp ngân sách. Người theo dõi cần cẩn trọng với các đợt điều chỉnh hồi tố do thay đổi trong phương pháp hạch toán hoặc do cập nhật thông tin kiểm toán mới. Việc đối chiếu với cùng kỳ năm trước là cách thức hiệu quả để đánh giá đúng xu hướng thay đổi thay vì so sánh giữa hai quý liền kề vốn chịu nhiều ảnh hưởng thời vụ.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này đại diện cho loại tài sản nào?
- Chỉ tiêu đại diện cho các tài sản thanh khoản ngắn hạn gồm tiền mặt và tiền gửi.
- Tần suất phát hành dữ liệu là bao lâu?
- Dữ liệu được phát hành định kỳ theo quý.
- Làm thế nào để tránh hiểu lầm về biến động ngắn hạn?
- Hãy so sánh với cùng kỳ năm trước thay vì chỉ nhìn vào quý liền kề.