Nợ công tiền gửi (F22, F29) Phần Lan
Nợ công tiền gửi (F22, F29) Phần Lan của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 636 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền gửi (F22, F29) | |||||||||||
| Phần Lan | 636 | 978 | 991 | 837 | 681 | 752 | 887 | 840 | 744 | 892 | |
| Bồ Đào Nha | 51.100,3 | 50.463,2 | 50.248,7 | 49.432,4 | 48.517,7 | 47.022,4 | 46.401,6 | 46.707,6 | 47.172,4 | 47.156,5 |
Hiểu về nợ công tiền gửi (F22, F29) Phần Lan
Nội dung này tổng hợp giá trị quy đổi của tiền mặt và các khoản tiền gửi ngân hàng thuộc quyền kiểm soát của hệ thống thể chế công tại nền kinh tế Bắc Âu này. Phương pháp tính toán loại bỏ các khoản mục nợ vay cũng như các tài sản phi tài nhận dạng được, nhằm đảm bảo tính thuần khiết của khối tài sản thanh khoản. Điểm khác biệt so với các chỉ tiêu thu nhập là đại lượng này cho biết sức chứa tài chính dự trữ thay vì kết quả hoạt động kinh tế trong kỳ.
Số liệu được xuất bản đều đặn theo quý thông qua các ấn phẩm thống kê tài chính công thức. Người xem cần chú ý đến các đợt chỉnh sửa dữ liệu do thay đổi về phương pháp phân loại tài khoản hoặc khi có kết quả kiểm toán bổ sung. Khi thực hiện việc so sánh, việc đối chiếu với cùng kỳ năm trước mang lại góc nhìn chính xác hơn về tốc độ tích lũy tài sản so với việc so sánh với quý ngay trước đó.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này có bao gồm các khoản nợ phải trả không?
- Không, chỉ tiêu này chỉ tập trung vào phía tài sản gồm tiền mặt và tiền gửi.
- Tần suất công bố của dữ liệu này là gì?
- Dữ liệu được cập nhật theo từng quý trong năm.
- Cách so sánh nào giúp hạn chế nhiễu động mùa vụ?
- So sánh với cùng kỳ năm trước là phương pháp được khuyến nghị.