Chứng khoán nợ (F3) Malta
Chứng khoán nợ (F3) Malta của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 10.074,2 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chứng khoán nợ (F3) | |||||||||||
| Malta | 10.074,2 | 10.020,4 | 9.731,2 | 9.596,9 | 9.493,5 | 9.206,5 | 8.743,7 | 8.677,6 | 8.599,2 | 8.371,4 | |
| Ba Lan | 422.356,3 | 404.343 | 385.554,6 | 384.194,4 | 376.955,3 | 344.335 | 331.941,2 | 314.973,3 | 307.877,2 | 288.550,1 |
Hiểu về chứng khoán nợ (F3) Malta
Quốc gia quần đảo miền nam lục địa này tổng hợp khối lượng nghĩa vụ tài chính phát sinh từ việc nhà nước phát hành các công cụ chứng khoán nợ, loại trừ toàn bộ các khoản nợ thương mại hoặc các khoản ứng trước từ ngân hàng trung ương. Con số này phản ánh năng lực huy động vốn trực tiếp từ thị trường tài chính của chính quyền trung ương và địa phương.
Dữ liệu này được phát hành theo quý, tuân thủ các quy tắc thống kê tài chính công nghiêm ngặt nhằm đảm bảo tính so sánh xuyên biên giới. Người phân tích cần lưu ý kiểm tra các chú thích về việc thay đổi phân loại công cụ nợ nếu có, tránh việc so sánh khập khiễng giữa các giai đoạn khác nhau.
Việc so sánh nên ưu tiên phương thức đối chiếu với cùng kỳ năm trước nhằm loại bỏ hoàn toàn các yếu tố chu kỳ ngân sách diễn ra vào những thời điểm nhất định trong năm.
Câu hỏi thường gặp
- Khoản ứng trước từ ngân hàng trung ương có được tính vào đây không?
- Không, khoản đó thuộc nhóm vay và không phải là chứng khoán nợ.
- Tần suất công bố dữ liệu này ra sao?
- Số liệu được cập nhật đều đặn theo mỗi quý trong năm.
- Có cần quan tâm đến việc điều chỉnh số liệu lịch sử không?
- Có, vì số liệu các quý trước thường được tinh chỉnh lại khi có báo cáo quyết toán chính thức.