Dữ Liệu Kinh Tế

Tiền và tiền gửi (F2) Malta

Tiền và tiền gửi (F2) Malta của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 398,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 09:08

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tiền và tiền gửi (F2)
Malta398,8399,3399,6430,7431,4432,7433,4433432,8454,5
Ba Lan3.049,93.123,92.647,92.6173.452,93.444,72.281,52.580,92.601,42.528,2

Hiểu về tiền và tiền gửi (F2) Malta

Nội dung này ghi nhận tổng giá trị quy đổi của các hình thức tiền mặt và các khoản tiền gửi nằm dưới sự quản lý của các cơ quan nhà nước tại hòn đảo Địa Trung Hải này. Phạm vi tập trung giới hạn vào các tài sản có khả năng thanh khoản tức thì, loại trừ các khoản đầu tư vào giấy tờ có giá hoặc các khoản cho vay thương mại có kỳ hạn dài hơn.

Việc phân tích số liệu cần gắn liền với việc đối chiếu các giai đoạn tương ứng của các năm trước để nhận diện đúng xu hướng thay đổi thực tế thay vì nhìn nhận đơn lẻ từng kỳ. Các dữ liệu này được công bố theo nhịp độ hàng quý, đồng thời người xem cần lưu ý tính chất sơ bộ của những con số ở các mốc thời gian gần nhất.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ tiêu này đại diện cho bộ phận nào của nền kinh tế?
Nó chỉ đại diện cho khối quản lý hành chính nhà nước, tách biệt hoàn toàn với khu vực doanh nghiệp tư nhân và dân cư.
Có thể dùng số liệu này để đánh giá nợ ròng không?
Đây là một cấu phần tài sản dùng để đối trừ khi tính toán các chỉ số nợ ròng theo chuẩn mực quốc tế.
Khi nào thì số liệu được coi là chính thức hoàn toàn?
Số liệu chỉ thực sự ổn định sau khi trải qua các đợt rà soát và cập nhật dữ liệu quyết toán từ nhiều nguồn.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế