Nợ công chứng khoán nợ (F3) Hy Lạp
Nợ công chứng khoán nợ (F3) Hy Lạp của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 97.471 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chứng khoán nợ (F3) | |||||||||||
| Hy Lạp | 97.471 | 98.001 | 98.218 | 98.225 | 98.212 | 94.846 | 94.610 | 95.232 | 94.932 | 92.041 | |
| Slovakia | 77.856,4 | 75.038 | 75.142,1 | 74.567,1 | 74.163,1 | 68.871,1 | 68.795,2 | 68.267,6 | 67.187,9 | 60.218,3 |
Hiểu về nợ công chứng khoán nợ (F3) Hy Lạp
Vùng đất phía nam lục địa này định lượng quy mô nghĩa vụ nợ công thông qua các giấy tờ có giá ngắn hạn và dài hạn phát hành trên thị trường. Phạm vi tập trung vào các công cụ chứng khoán hóa, loại bỏ hoàn toàn các khoản nợ thương mại chưa được niêm yết hoặc các cam kết tài chính phi thị trường. Điều này giúp tách bạch rõ ràng cấu trúc nợ thị trường khỏi các hình thức vay vốn song phương.
Người sử dụng số liệu cần chú ý đến các kỳ điều chỉnh hồi tố khi phương pháp thống kê được cập nhật theo tiêu chuẩn chung khu vực. Biểu đồ phản ánh chuỗi thời gian theo quý, do đó việc đánh giá xu hướng dài hạn qua nhiều năm mang lại cái nhìn chính xác hơn so với việc chú ý quá mức vào một quý đơn lẻ vốn chịu nhiều biến động ngắn hạn.
Câu hỏi thường gặp
- Các khoản nợ bằng ngoại tệ có được tính vào đây không?
- Có, miễn là chúng được phát hành dưới hình thức chứng khoán nợ theo chuẩn quy định.
- Số liệu này có phản ánh toàn bộ tổng nợ công hay không?
- Chỉ phản ánh một bộ phận cấu thành là chứng khoán nợ, chưa bao gồm các khoản vay và khoản trả chậm.
- Khi nào thì dữ liệu quý gần nhất được coi là ổn định?
- Dữ liệu thường trải qua vài đợt rà soát và điều chỉnh trong các kỳ công bố tiếp theo trước khi chính thức cố định.