Chứng khoán nợ dài hạn (F32) Đan Mạch
Chứng khoán nợ dài hạn (F32) Đan Mạch của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 101.321,7 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chứng khoán nợ dài hạn (F32) | |||||||||||
| Đan Mạch | 101.321,7 | 101.719,5 | 108.769,2 | 107.001,7 | 107.537,8 | 106.767,3 | 112.553 | 111.823,9 | 110.337,1 | 108.504,9 | |
| Hungary | 146.980,2 | 138.190,4 | 134.373,3 | 130.584,6 | 126.086,9 | 117.920,2 | 123.640,1 | 121.350,7 | 120.221,2 | 117.105,5 |
Hiểu về chứng khoán nợ dài hạn (F32) Đan Mạch
Quốc gia bán đảo và các đảo thuộc vùng biển phía bắc lục địa này định lượng quy mô các công cụ nợ dài hạn của nền kinh tế Đan Mạch theo chuẩn mực thống kê nợ công chung. Chỉ tiêu này tập trung vào các khoản vay và chứng khoán nợ có thời hạn ban đầu trên một năm, đồng thời loại trừ các khoản nợ ngắn hạn và tiền mặt lưu thông để tránh trùng lặp.
Số liệu được cập nhật theo quý và thường đi kèm các bản hiệu chỉnh hồi tố khi có thêm báo cáo quyết toán chi tiết từ các chủ thể phát hành. Khi nghiên cứu đồ thị, người xem cần đề phòng bẫy biến động tỷ giá do đồng tiền nội tệ có cơ chế neo giá hoặc thả nổi có quản lý, điều có thể làm thay đổi giá trị quy đổi. Nên ưu tiên so sánh số liệu của quý hiện hành với đúng quý đó năm trước để đánh giá đúng thực chất.
Câu hỏi thường gặp
- Tiền mặt và tiền gửi có thuộc phạm vi của chỉ tiêu này không?
- Không, chỉ tiêu này chỉ giới hạn ở các công cụ nợ dài hạn.
- Tần suất công bố số liệu là bao lâu một lần?
- Số liệu được phát hành theo từng quý trong năm.
- Làm thế nào để loại bỏ nhiễu động do tỷ giá?
- Cần xem xét thêm dữ liệu về cơ cấu đồng tiền phát hành nợ.