Nợ công chứng khoán nợ (F3) Croatia
Nợ công chứng khoán nợ (F3) Croatia của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 40.734,9 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chứng khoán nợ (F3) | |||||||||||
| Croatia | 40.734,9 | 38.616,6 | 38.219,9 | 37.739,7 | 36.834,2 | 35.512,1 | 35.629,1 | 34.947,9 | 35.207,7 | 34.105,4 | |
| Litva | 30.044,3 | 27.478,2 | 27.967,7 | 26.194,9 | 26.670 | 24.245,4 | 24.013,2 | 22.756,2 | 23.540,2 | 22.211,7 |
Hiểu về nợ công chứng khoán nợ (F3) Croatia
Quốc gia bờ biển Adriatic này ghi nhận tổng giá trị các công cụ chứng khoán nợ lưu hành nhằm tài trợ cho các cân đối tài chính công. Phạm vi chỉ tính các giấy tờ có giá chuyển nhượng được trên thị trường, loại trừ các khoản nợ thương mại thông thường và tiền gửi. Điểm khác biệt so với các chỉ tiêu nợ khác là tính chuẩn hóa cao về mặt pháp lý và khả năng giao dịch rộng rãi.
Khi phân tích biểu đồ theo quý, cần chú ý hiện tượng sai lệch do thời điểm đáo hạn trái phiếu cũ trùng vào cuối năm. Người sử dụng nên ưu tiên đối chiếu với giai đoạn tương ứng của năm trước để nhận diện xu hướng thực chất thay vì dựa vào tốc độ tăng trưởng giữa hai quý liền kề.
Câu hỏi thường gặp
- Trái phiếu phát hành trên thị trường quốc tế có tính vào đây không?
- Có, miễn là chúng đáp ứng đủ tiêu chuẩn là chứng khoán nợ theo quy định chung.
- Chỉ tiêu này có bao gồm lãi suất phải trả định kỳ không?
- Thông thường chỉ phản ánh giá trị danh nghĩa hoặc giá trị theo mệnh giá của khoản nợ gốc phát hành.
- Số liệu ước tính ban đầu có hay bị thay đổi không?
- Có thể được điều chỉnh nhẹ khi có báo cáo tài chính chính thức từ các cơ quan liên quan.