Ý
Ý kỳ Q4-2025 đạt 38,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngành chế biến, chế tạo | |||||||||||
| Ý | 38,1 | 38,4 | 37,6 | 38,2 | 38,3 | 38,1 | 38 | 38,7 | 37,7 | ||
| Tây Ban Nha | 38,1 | 37,9 | 38,5 | 37,6 | 38,1 | 37,9 | 38,7 | 38,5 | 38,1 | 37,1 |
Ý theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 38,08 | −0,52% | 38,4 | 37,6 | 38,2−1,29% | 37,6−1,05% | 38,4+0,79% | 38,1−0,52% |
| 2024 | 38,28 | +0,13% | 38,7 | 38 | 38,7−0,77% | 38+1,06% | 38,1−1,3% | 38,3+1,59% |
| 2023 | 38,22 | −0,46% | 39 | 37,6 | 39+0,26% | 37,6−1,57% | 38,6+0% | 37,7−0,53% |
| 2022 | 38,4 | +0,07% | 38,9 | 37,9 | 38,9+1,57% | 38,2−1,04% | 38,6−1,03% | 37,9+0,8% |
| 2021 | 38,38 | +0,92% | 39 | 37,6 | 38,3+0,52% | 38,6+4,61% | 39+0% | 37,6−1,31% |
| 2020 | 38,03 | −2,5% | 39 | 36,9 | 38,1−3,3% | 36,9−4,65% | 39−0,76% | 38,1−1,3% |
| 2019 | 39 | −0,26% | 39,4 | 38,6 | 39,4+0,25% | 38,7+0% | 39,3−0,76% | 38,6−0,52% |
| 2018 | 39,1 | −0,06% | 39,6 | 38,7 | 39,3−0,25% | 38,7+0,26% | 39,6+0% | 38,8−0,26% |
| 2017 | 39,13 | +0,32% | 39,6 | 38,6 | 39,4+1,81% | 38,6−1,03% | 39,6+0% | 38,9+0,52% |
| 2016 | 39 | +0,91% | 39,6 | 38,7 | 38,7+0,52% | 39+1,83% | 39,6+1,02% | 38,7+0,26% |
| 2015 | 38,65 | +0,26% | 39,2 | 38,3 | 38,5−0,26% | 38,3+0,79% | 39,2+0% | 38,6+0,52% |
| 2014 | 38,55 | −0,19% | 39,2 | 38 | 38,6+0% | 38−0,52% | 39,2+0% | 38,4−0,26% |
| 2013 | 38,63 | −0,19% | 39,2 | 38,2 | 38,6−0,52% | 38,2−1,04% | 39,2+0,26% | 38,5+0,52% |
| 2012 | 38,7 | −1,34% | 39,1 | 38,3 | 38,8−1,27% | 38,6−1,78% | 39,1−1,26% | 38,3−1,03% |
| 2011 | 39,22 | −0,13% | 39,6 | 38,7 | 39,3+0% | 39,3+0% | 39,6−0,25% | 38,7−0,26% |
| 2010 | 39,28 | +0,96% | 39,7 | 38,8 | 39,3+1,55% | 39,3+1,55% | 39,7+0,51% | 38,8+0,26% |
| 2009 | 38,9 | −1,95% | 39,5 | 38,7 | 38,7−2,52% | 38,7−2,27% | 39,5−1,74% | 38,7−1,28% |
| 2008 | 39,68 | · | 40,2 | 39,2 | 39,7 | 39,6 | 40,2 | 39,2 |
18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.