Ý

Ý kỳ Q4-2025 đạt 38,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành chế biến, chế tạo
Ý38,138,437,638,238,338,13838,737,7
Tây Ban Nha38,137,938,537,638,137,938,738,538,137,1

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202538,08−0,52%38,437,638,21,29%37,61,05%38,4+0,79%38,10,52%
202438,28+0,13%38,73838,70,77%38+1,06%38,11,3%38,3+1,59%
202338,22−0,46%3937,639+0,26%37,61,57%38,6+0%37,70,53%
202238,4+0,07%38,937,938,9+1,57%38,21,04%38,61,03%37,9+0,8%
202138,38+0,92%3937,638,3+0,52%38,6+4,61%39+0%37,61,31%
202038,03−2,5%3936,938,13,3%36,94,65%390,76%38,11,3%
201939−0,26%39,438,639,4+0,25%38,7+0%39,30,76%38,60,52%
201839,1−0,06%39,638,739,30,25%38,7+0,26%39,6+0%38,80,26%
201739,13+0,32%39,638,639,4+1,81%38,61,03%39,6+0%38,9+0,52%
201639+0,91%39,638,738,7+0,52%39+1,83%39,6+1,02%38,7+0,26%
201538,65+0,26%39,238,338,50,26%38,3+0,79%39,2+0%38,6+0,52%
201438,55−0,19%39,23838,6+0%380,52%39,2+0%38,40,26%
201338,63−0,19%39,238,238,60,52%38,21,04%39,2+0,26%38,5+0,52%
201238,7−1,34%39,138,338,81,27%38,61,78%39,11,26%38,31,03%
201139,22−0,13%39,638,739,3+0%39,3+0%39,60,25%38,70,26%
201039,28+0,96%39,738,839,3+1,55%39,3+1,55%39,7+0,51%38,8+0,26%
200938,9−1,95%39,538,738,72,52%38,72,27%39,51,74%38,71,28%
200839,68·40,239,239,739,640,239,2

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế