Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt 36 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Bình quân chung
Pháp3635,635,934,536,135,536,334,736,235,9
Ý35,93636,535,735,935,93635,936,335,5

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202636+1,34%3636360,28%···
202535,53−0,42%36,134,536,10,28%34,50,58%35,91,1%35,6+0,28%
202435,68−0,35%36,334,736,20,82%34,70,29%36,3+0,83%35,51,11%
202335,8−0,62%36,534,836,50,54%34,82,25%360,28%35,9+0,56%
202236,03+0,56%36,735,636,7+1,38%35,6+1,14%36,10,55%35,7+0,28%
202135,83+0,84%36,335,236,2+0,56%35,2+3,53%36,3+0,28%35,60,84%
202035,53−1,32%36,234360,83%343,41%36,21,36%35,9+0,28%
201936−0,07%36,735,236,3+0,28%35,2+0,28%36,7+0,27%35,81,1%
201836,03+0,28%36,635,136,21,09%35,1+0,57%36,6+1,39%36,2+0,28%
201735,93−0,35%36,634,936,6+0,55%34,92,79%36,10,55%36,1+1,4%
201636,05+0,63%36,435,636,4+0,55%35,9+3,16%36,30,55%35,60,56%
201535,83+0,21%36,534,836,2+0%34,8+0,58%36,5+0%35,8+0,28%
201435,75−0,56%36,534,636,2+0%34,60,86%36,51,08%35,70,28%
201335,95−1,91%36,934,936,22,69%34,91,13%36,91,6%35,82,19%
201236,65−0,48%37,535,337,20,53%35,33,02%37,5+0,81%36,6+0,83%
201136,83+0,07%37,436,337,4+0,27%36,4+0%37,20,53%36,3+0,55%
201036,8+0,82%37,436,137,3+1,08%36,4+2,54%37,4+0%36,10,28%
200936,5−0,68%37,435,536,9+0,54%35,52,2%37,40,27%36,20,82%
200836,75·37,536,336,736,337,536,5

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế