Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 34 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bình quân chung | |||||||||||
| Đức | 34 | 33,5 | 34,3 | 33,3 | 34 | 33,6 | 34,3 | 33,6 | 33,9 | 33,6 | |
| Pháp | 36 | 35,6 | 35,9 | 34,5 | 36,1 | 35,5 | 36,3 | 34,7 | 36,2 | 35,9 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 34 | +0,67% | 34 | 34 | 34+0% | · | · | · |
| 2025 | 33,78 | −0,22% | 34,3 | 33,3 | 34+0,29% | 33,3−0,89% | 34,3+0% | 33,5−0,3% |
| 2024 | 33,85 | −0,22% | 34,3 | 33,6 | 33,9−0,59% | 33,6+0% | 34,3−0,29% | 33,6+0% |
| 2023 | 33,93 | −1,52% | 34,4 | 33,6 | 34,1−2,01% | 33,6−1,47% | 34,4−1,15% | 33,6−1,47% |
| 2022 | 34,45 | −0,29% | 34,8 | 34,1 | 34,8+0,87% | 34,1−0,58% | 34,8−0,57% | 34,1−0,87% |
| 2021 | 34,55 | −1,71% | 35 | 34,3 | 34,5−1,99% | 34,3−0,87% | 35−1,41% | 34,4−2,55% |
| 2019 | 35,15 | −0,35% | 35,5 | 34,6 | 35,2+0% | 34,6−0,86% | 35,5−0,56% | 35,3+0% |
| 2018 | 35,28 | −0,07% | 35,7 | 34,9 | 35,2−0,56% | 34,9+0,29% | 35,7−0,28% | 35,3+0,28% |
| 2017 | 35,3 | −0,7% | 35,8 | 34,8 | 35,4+0,28% | 34,8−1,42% | 35,8−0,28% | 35,2−1,4% |
| 2016 | 35,55 | +0,14% | 35,9 | 35,3 | 35,3−0,28% | 35,3+0,86% | 35,9+0% | 35,7+0% |
| 2015 | 35,5 | −0,35% | 35,9 | 35 | 35,4−0,56% | 35+0% | 35,9−0,55% | 35,7−0,28% |
| 2014 | 35,63 | +0,21% | 36,1 | 35 | 35,6+0,56% | 35−0,57% | 36,1+0,28% | 35,8+0,56% |
| 2013 | 35,55 | −0,63% | 36 | 35,2 | 35,4−1,39% | 35,2+0% | 36−0,83% | 35,6−0,28% |
| 2012 | 35,78 | −0,14% | 36,3 | 35,2 | 35,9+0% | 35,2−0,28% | 36,3+0,28% | 35,7−0,56% |
| 2011 | 35,82 | +0,21% | 36,2 | 35,3 | 35,9+1,13% | 35,3−0,56% | 36,2+0,28% | 35,9+0% |
| 2010 | 35,75 | +0,7% | 36,1 | 35,5 | 35,5+0% | 35,5+1,72% | 36,1+0,56% | 35,9+0,56% |
| 2009 | 35,5 | −1,8% | 35,9 | 34,9 | 35,5−0,84% | 34,9−3,06% | 35,9−1,91% | 35,7−1,38% |
| 2008 | 36,15 | · | 36,6 | 35,8 | 35,8 | 36 | 36,6 | 36,2 |
18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.