Đức

Đức kỳ Q1-2026 đạt 34 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Bình quân chung
Đức3433,534,333,33433,634,333,633,933,6
Pháp3635,635,934,536,135,536,334,736,235,9

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202634+0,67%343434+0%···
202533,78−0,22%34,333,334+0,29%33,30,89%34,3+0%33,50,3%
202433,85−0,22%34,333,633,90,59%33,6+0%34,30,29%33,6+0%
202333,93−1,52%34,433,634,12,01%33,61,47%34,41,15%33,61,47%
202234,45−0,29%34,834,134,8+0,87%34,10,58%34,80,57%34,10,87%
202134,55−1,71%3534,334,51,99%34,30,87%351,41%34,42,55%
201935,15−0,35%35,534,635,2+0%34,60,86%35,50,56%35,3+0%
201835,28−0,07%35,734,935,20,56%34,9+0,29%35,70,28%35,3+0,28%
201735,3−0,7%35,834,835,4+0,28%34,81,42%35,80,28%35,21,4%
201635,55+0,14%35,935,335,30,28%35,3+0,86%35,9+0%35,7+0%
201535,5−0,35%35,93535,40,56%35+0%35,90,55%35,70,28%
201435,63+0,21%36,13535,6+0,56%350,57%36,1+0,28%35,8+0,56%
201335,55−0,63%3635,235,41,39%35,2+0%360,83%35,60,28%
201235,78−0,14%36,335,235,9+0%35,20,28%36,3+0,28%35,70,56%
201135,82+0,21%36,235,335,9+1,13%35,30,56%36,2+0,28%35,9+0%
201035,75+0,7%36,135,535,5+0%35,5+1,72%36,1+0,56%35,9+0,56%
200935,5−1,8%35,934,935,50,84%34,93,06%35,91,91%35,71,38%
200836,15·36,635,835,83636,636,2

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế