Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 35,9 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Bình quân chung
Ý35,93636,535,735,935,93635,936,335,5
Tây Ban Nha3636,236,835,8363636,836,436,135,4

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202635,9−0,35%35,935,935,9+0%···
202536,03+0%36,535,735,91,1%35,70,56%36,5+1,39%36+0,28%
202436,03−0,07%36,335,936,30,27%35,9+0,84%361,91%35,9+1,13%
202336,05−0,35%36,735,536,4+0,28%35,61,11%36,7+0%35,50,56%
202236,18+0,42%36,735,736,3+1,97%360,28%36,70,54%35,7+0,56%
202136,03+0,77%36,935,535,6+0%36,1+3,74%36,9+0%35,50,56%
202035,75−2,65%36,934,835,63%34,84,4%36,91,34%35,71,92%
201936,73−0,07%37,436,436,7+0,27%36,40,27%37,4+0%36,40,27%
201836,75+0,55%37,436,536,6+0%36,5+0,83%37,4+0,81%36,5+0,55%
201736,55+0,14%37,136,236,6+1,39%36,21,09%37,10,27%36,3+0,55%
201636,5+0,48%37,236,136,1+0,56%36,6+1,1%37,2+0,27%36,1+0%
201536,32+0,28%37,135,935,90,28%36,2+0,84%37,1+0,27%36,1+0,28%
201436,23−0,34%3735,9360,28%35,90,55%370,27%360,28%
201336,35−0,21%37,136,136,10,82%36,10,82%37,1+0,27%36,1+0,56%
201236,43−1,89%3735,936,41,89%36,42,15%372,12%35,91,37%
201137,13−0,54%37,836,437,10,27%37,20,53%37,80,53%36,40,82%
201037,33+0,2%3836,737,2+0,81%37,4+0,54%38+0%36,70,54%
200937,25−1,06%3836,936,91,34%37,21,06%381,3%36,90,54%
200837,65·38,537,137,437,638,537,1

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế