Khu vực đồng euro
Khu vực đồng euro kỳ Q4-2025 đạt 35,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bình quân chung | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 35,1 | 35,7 | 34,6 | 35,3 | 35,1 | 35,7 | 35 | 35,4 | 34,9 | 35,8 | |
| Liên minh châu Âu | 35,6 | 36,3 | 35,1 | 35,8 | 35,6 | 36,3 | 35,5 | 35,9 | 35,5 | 36,5 |
Khu vực đồng euro theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 35,18 | −0,35% | 35,7 | 34,6 | 35,3−0,28% | 34,6−1,14% | 35,7+0% | 35,1+0% |
| 2024 | 35,3 | +0% | 35,7 | 35 | 35,4−0,84% | 35+0,57% | 35,7−0,28% | 35,1+0,57% |
| 2023 | 35,3 | −0,77% | 35,8 | 34,8 | 35,7−0,56% | 34,8−1,42% | 35,8−0,56% | 34,9−0,57% |
| 2022 | 35,57 | +0,14% | 36 | 35,1 | 35,9+1,41% | 35,3−0,28% | 36−0,55% | 35,1+0% |
| 2021 | 35,53 | +0,14% | 36,2 | 35,1 | 35,4−0,56% | 35,4+2,31% | 36,2+0% | 35,1−1,13% |
| 2020 | 35,48 | −1,87% | 36,2 | 34,6 | 35,6−1,66% | 34,6−3,08% | 36,2−1,36% | 35,5−1,39% |
| 2019 | 36,15 | −0,28% | 36,7 | 35,7 | 36,2+0% | 35,7−0,56% | 36,7−0,27% | 36−0,28% |
| 2018 | 36,25 | +0,14% | 36,8 | 35,9 | 36,2−0,55% | 35,9+0,56% | 36,8+0,27% | 36,1+0,28% |
| 2017 | 36,2 | −0,34% | 36,7 | 35,7 | 36,4+0,83% | 35,7−1,65% | 36,7−0,27% | 36−0,28% |
| 2016 | 36,33 | +0,21% | 36,8 | 36,1 | 36,1+0% | 36,3+1,4% | 36,8−0,27% | 36,1−0,28% |
| 2015 | 36,25 | −0,07% | 36,9 | 35,8 | 36,1−0,28% | 35,8+0,28% | 36,9+0% | 36,2−0,28% |
| 2014 | 36,28 | −0,07% | 36,9 | 35,7 | 36,2+0,28% | 35,7−0,56% | 36,9−0,27% | 36,3+0,28% |
| 2013 | 36,3 | −0,68% | 37 | 35,9 | 36,1−1,63% | 35,9−0,28% | 37−0,54% | 36,2−0,28% |
| 2012 | 36,55 | −0,61% | 37,2 | 36 | 36,7−0,54% | 36−1,37% | 37,2−0,27% | 36,3−0,27% |
| 2011 | 36,78 | −0,14% | 37,3 | 36,4 | 36,9+0,54% | 36,5−0,54% | 37,3−0,53% | 36,4+0% |
| 2010 | 36,83 | +0,27% | 37,5 | 36,4 | 36,7+0,27% | 36,7+1,1% | 37,5+0% | 36,4−0,27% |
| 2009 | 36,73 | −1,28% | 37,5 | 36,3 | 36,6−0,54% | 36,3−2,16% | 37,5−1,06% | 36,5−1,35% |
| 2008 | 37,2 | · | 37,9 | 36,8 | 36,8 | 37,1 | 37,9 | 37 |
18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.