Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q4-2025 đạt 35,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023
Bình quân chung
Khu vực đồng euro35,135,734,635,335,135,73535,434,935,8
Liên minh châu Âu35,636,335,135,835,636,335,535,935,536,5

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202535,18−0,35%35,734,635,30,28%34,61,14%35,7+0%35,1+0%
202435,3+0%35,73535,40,84%35+0,57%35,70,28%35,1+0,57%
202335,3−0,77%35,834,835,70,56%34,81,42%35,80,56%34,90,57%
202235,57+0,14%3635,135,9+1,41%35,30,28%360,55%35,1+0%
202135,53+0,14%36,235,135,40,56%35,4+2,31%36,2+0%35,11,13%
202035,48−1,87%36,234,635,61,66%34,63,08%36,21,36%35,51,39%
201936,15−0,28%36,735,736,2+0%35,70,56%36,70,27%360,28%
201836,25+0,14%36,835,936,20,55%35,9+0,56%36,8+0,27%36,1+0,28%
201736,2−0,34%36,735,736,4+0,83%35,71,65%36,70,27%360,28%
201636,33+0,21%36,836,136,1+0%36,3+1,4%36,80,27%36,10,28%
201536,25−0,07%36,935,836,10,28%35,8+0,28%36,9+0%36,20,28%
201436,28−0,07%36,935,736,2+0,28%35,70,56%36,90,27%36,3+0,28%
201336,3−0,68%3735,936,11,63%35,90,28%370,54%36,20,28%
201236,55−0,61%37,23636,70,54%361,37%37,20,27%36,30,27%
201136,78−0,14%37,336,436,9+0,54%36,50,54%37,30,53%36,4+0%
201036,83+0,27%37,536,436,7+0,27%36,7+1,1%37,5+0%36,40,27%
200936,73−1,28%37,536,336,60,54%36,32,16%37,51,06%36,51,35%
200837,2·37,936,836,837,137,937

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế