Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 38,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngành chế biến, chế tạo | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 38,1 | 37,9 | 38,5 | 37,6 | 38,1 | 37,9 | 38,7 | 38,5 | 38,1 | 37,1 | |
| Hà Lan | 34,7 | 35,1 | 34 | 34,7 | 34,6 | 35,6 | 34,3 | 34,7 | 34,6 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38,1 | +0,2% | 38,1 | 38,1 | 38,1+0% | · | · | · |
| 2025 | 38,03 | −0,72% | 38,5 | 37,6 | 38,1+0% | 37,6−2,34% | 38,5−0,52% | 37,9+0% |
| 2024 | 38,3 | +0,2% | 38,7 | 37,9 | 38,1−2,31% | 38,5+1,32% | 38,7−0,26% | 37,9+2,16% |
| 2023 | 38,23 | −0,13% | 39 | 37,1 | 39+0,78% | 38−0,26% | 38,8−0,51% | 37,1−0,54% |
| 2022 | 38,28 | +0,39% | 39 | 37,3 | 38,7+2,38% | 38,1−1,55% | 39+0,26% | 37,3+0,54% |
| 2021 | 38,13 | −0,33% | 38,9 | 37,1 | 37,8−2,07% | 38,7+3,75% | 38,9−0,26% | 37,1−2,62% |
| 2020 | 38,25 | −2,24% | 39 | 37,3 | 38,6−2,28% | 37,3−3,62% | 39−1,27% | 38,1−1,8% |
| 2019 | 39,13 | −0,7% | 39,5 | 38,7 | 39,5+0,51% | 38,7−2,27% | 39,5−1,25% | 38,8+0,26% |
| 2018 | 39,4 | +0,25% | 40 | 38,7 | 39,3−1,26% | 39,6+1,54% | 40+0,25% | 38,7+0,52% |
| 2017 | 39,3 | −0,25% | 39,9 | 38,5 | 39,8+2,31% | 39−2,5% | 39,9+0,25% | 38,5−1,03% |
| 2016 | 39,4 | −0% | 40 | 38,9 | 38,9−0,51% | 40+2,04% | 39,8−1,24% | 38,9−0,26% |
| 2015 | 39,4 | +0,32% | 40,3 | 39 | 39,1−0,76% | 39,2+1,29% | 40,3+1,51% | 39−0,76% |
| 2014 | 39,28 | +0,06% | 39,7 | 38,7 | 39,4+1,81% | 38,7−1,78% | 39,7+0,25% | 39,3+0% |
| 2013 | 39,25 | +0,26% | 39,6 | 38,7 | 38,7−2,03% | 39,4+1,29% | 39,6−0,25% | 39,3+2,08% |
| 2012 | 39,15 | −0,63% | 39,7 | 38,5 | 39,5−1,25% | 38,9−0,51% | 39,7−0,25% | 38,5−0,52% |
| 2011 | 39,4 | −0,38% | 40 | 38,7 | 40+2,56% | 39,1−2,49% | 39,8−1,49% | 38,7+0% |
| 2010 | 39,55 | +0,38% | 40,4 | 38,7 | 39−0,51% | 40,1+2,3% | 40,4+0,5% | 38,7−0,77% |
| 2009 | 39,4 | −1,38% | 40,2 | 39 | 39,2+0% | 39,2−2,49% | 40,2−0,99% | 39−2,01% |
| 2008 | 39,95 | · | 40,6 | 39,2 | 39,2 | 40,2 | 40,6 | 39,8 |
19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.