Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 35 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động làm công ăn lương
Ý3535,135,634,7353535,134,735,234,3
Tây Ban Nha3535,235,934,834,934,935,835,33534,3

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202635−0,28%353535+0%···
202535,1+0,29%35,634,7350,57%34,7+0%35,6+1,42%35,1+0,29%
202435+0,72%35,234,735,2+0,28%34,7+1,46%35,10,85%35+2,04%
202334,75−0,14%35,434,235,1+0%34,20,87%35,4+0,28%34,3+0%
202234,8+0,07%35,334,335,1+1,45%34,50,86%35,30,56%34,3+0,29%
202134,78+0,43%35,534,234,6+0,29%34,8+2,35%35,5+0%34,20,87%
202034,63−1,49%35,53434,51,99%342,02%35,50,84%34,51,15%
201935,15−0,21%35,834,735,2+0%34,70,29%35,80,28%34,90,29%
201835,23+0,64%35,934,835,2+0,28%34,8+1,16%35,9+0,84%35+0,29%
201735+0,21%35,634,435,1+1,74%34,41,71%35,6+0%34,9+0,87%
201634,93+0,36%35,634,534,5+0,29%35+1,16%35,6+0%34,6+0%
201534,8+0,29%35,634,434,40,29%34,6+0,87%35,6+0,28%34,6+0,29%
201434,7−0,36%35,534,334,50,58%34,30,87%35,5+0%34,5+0%
201334,83−0,64%35,534,534,71,42%34,60,57%35,50,28%34,50,29%
201235,05−1,54%35,634,635,21,12%34,81,97%35,61,66%34,61,42%
201135,6−0,56%36,235,135,60,28%35,50,84%36,20,55%35,10,57%
201035,8+0,28%36,435,335,7+0,85%35,8+0,85%36,40,27%35,30,28%
200935,7−1,18%36,535,435,41,39%35,51,39%36,51,08%35,40,84%
200836,13·36,935,735,93636,935,7

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế