Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 35 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lao động làm công ăn lương | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 35 | 35,2 | 35,9 | 34,8 | 34,9 | 34,9 | 35,8 | 35,3 | 35 | 34,3 | |
| Hà Lan | 29,6 | 29,7 | 30,4 | 29,1 | 29,7 | 29,6 | 30,5 | 29,5 | 29,7 | 29,8 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 35 | −0,57% | 35 | 35 | 35+0,29% | · | · | · |
| 2025 | 35,2 | −0,14% | 35,9 | 34,8 | 34,9−0,29% | 34,8−1,42% | 35,9+0,28% | 35,2+0,86% |
| 2024 | 35,25 | +0,14% | 35,8 | 34,9 | 35−1,96% | 35,3+1,15% | 35,8−0,28% | 34,9+1,75% |
| 2023 | 35,2 | −0,42% | 35,9 | 34,3 | 35,7+0,28% | 34,9−0,85% | 35,9−0,55% | 34,3−0,58% |
| 2022 | 35,35 | +0,93% | 36,1 | 34,5 | 35,6+2,59% | 35,2−0,56% | 36,1+0,84% | 34,5+0,88% |
| 2021 | 35,03 | −1,62% | 35,8 | 34,2 | 34,7−2,53% | 35,4−0,56% | 35,8−0,56% | 34,2−2,84% |
| 2020 | 35,6 | −0,42% | 36 | 35,2 | 35,6−0,56% | 35,6+0,28% | 36−0,55% | 35,2−0,85% |
| 2019 | 35,75 | −0,49% | 36,2 | 35,5 | 35,8+0,28% | 35,5−1,66% | 36,2−1,09% | 35,5+0,57% |
| 2018 | 35,93 | +0,77% | 36,6 | 35,3 | 35,7−0,56% | 36,1+1,98% | 36,6+0,83% | 35,3+0,86% |
| 2017 | 35,65 | −0,21% | 36,3 | 35 | 35,9+1,7% | 35,4−1,94% | 36,3−0,27% | 35−0,28% |
| 2016 | 35,73 | +0% | 36,4 | 35,1 | 35,3+0% | 36,1+1,4% | 36,4−0,27% | 35,1−1,13% |
| 2015 | 35,73 | +0% | 36,5 | 35,3 | 35,3−0,84% | 35,6+0,85% | 36,5+0,55% | 35,5−0,56% |
| 2014 | 35,73 | −0,21% | 36,3 | 35,3 | 35,6+0,85% | 35,3−1,67% | 36,3+0% | 35,7+0% |
| 2013 | 35,8 | −0,35% | 36,3 | 35,3 | 35,3−2,75% | 35,9+0,56% | 36,3−0,55% | 35,7+1,42% |
| 2012 | 35,93 | −1,24% | 36,5 | 35,2 | 36,3−1,09% | 35,7−1,11% | 36,5−1,35% | 35,2−1,4% |
| 2011 | 36,38 | −0,27% | 37 | 35,7 | 36,7+1,66% | 36,1−2,43% | 37−0,54% | 35,7+0,28% |
| 2010 | 36,48 | −0,61% | 37,2 | 35,6 | 36,1−1,1% | 37+1,09% | 37,2−0,8% | 35,6−1,66% |
| 2009 | 36,7 | −1,41% | 37,5 | 36,2 | 36,5−0,54% | 36,6−2,14% | 37,5−0,79% | 36,2−2,16% |
| 2008 | 37,22 | · | 37,8 | 36,7 | 36,7 | 37,4 | 37,8 | 37 |
19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.