Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 35 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động làm công ăn lương
Tây Ban Nha3535,235,934,834,934,935,835,33534,3
Hà Lan29,629,730,429,129,729,630,529,529,729,8

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202635−0,57%353535+0,29%···
202535,2−0,14%35,934,834,90,29%34,81,42%35,9+0,28%35,2+0,86%
202435,25+0,14%35,834,9351,96%35,3+1,15%35,80,28%34,9+1,75%
202335,2−0,42%35,934,335,7+0,28%34,90,85%35,90,55%34,30,58%
202235,35+0,93%36,134,535,6+2,59%35,20,56%36,1+0,84%34,5+0,88%
202135,03−1,62%35,834,234,72,53%35,40,56%35,80,56%34,22,84%
202035,6−0,42%3635,235,60,56%35,6+0,28%360,55%35,20,85%
201935,75−0,49%36,235,535,8+0,28%35,51,66%36,21,09%35,5+0,57%
201835,93+0,77%36,635,335,70,56%36,1+1,98%36,6+0,83%35,3+0,86%
201735,65−0,21%36,33535,9+1,7%35,41,94%36,30,27%350,28%
201635,73+0%36,435,135,3+0%36,1+1,4%36,40,27%35,11,13%
201535,73+0%36,535,335,30,84%35,6+0,85%36,5+0,55%35,50,56%
201435,73−0,21%36,335,335,6+0,85%35,31,67%36,3+0%35,7+0%
201335,8−0,35%36,335,335,32,75%35,9+0,56%36,30,55%35,7+1,42%
201235,93−1,24%36,535,236,31,09%35,71,11%36,51,35%35,21,4%
201136,38−0,27%3735,736,7+1,66%36,12,43%370,54%35,7+0,28%
201036,48−0,61%37,235,636,11,1%37+1,09%37,20,8%35,61,66%
200936,7−1,41%37,536,236,50,54%36,62,14%37,50,79%36,22,16%
200837,22·37,836,736,737,437,837

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế