Hà Lan

Hà Lan kỳ Q4-2025 đạt 34,7 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023
Ngành chế biến, chế tạo
Hà Lan34,735,13434,734,635,634,334,734,635,5
Bỉ35,436,33536,234,735,135,436,836,235,8

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202534,63−0,5%35,13434,7+0%340,87%35,11,4%34,7+0,29%
202434,8+0,14%35,634,334,71,42%34,3+1,78%35,6+0,28%34,6+0%
202334,75−0,64%35,533,735,2+0%33,71,75%35,5+0%34,60,86%
202234,98−0,36%35,534,335,20,28%34,30,87%35,5+0%34,90,29%
202135,1−0,85%35,534,635,30,28%34,6+0%35,50,56%352,51%
202035,4−2,07%35,934,635,40,84%34,63,62%35,72,19%35,91,64%
201936,15+0,63%36,535,735,7+0,28%35,9+1,99%36,5+0,55%36,50,27%
201835,93−0,07%36,635,235,60,56%35,20,28%36,3+0,28%36,6+0,27%
201735,95−0,28%36,535,335,81,1%35,3+0,28%36,20,55%36,5+0,27%
201636,05−0,21%36,435,236,2+0,28%35,2+0,28%36,40,27%36,41,09%
201536,13−0,34%36,835,136,1+1,4%35,11,4%36,50,82%36,80,54%
201436,25+1,61%3735,635,6+0,85%35,6+2,59%36,8+1,38%37+1,65%
201335,68+0,07%36,434,735,31,4%34,70,57%36,3+0,55%36,4+1,68%
201235,65−0,63%36,134,935,8+0,28%34,90,57%36,10,55%35,81,65%
201135,88+1,56%36,435,135,7+2,29%35,1+2,33%36,3+0%36,4+1,68%
201035,32−0,63%36,334,334,90,85%34,31,44%36,3+0,83%35,81,1%
200935,55+0,14%36,234,835,2+0,28%34,8+0,87%360,28%36,20,28%
200835,5·36,334,535,134,536,136,3

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế