Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 29,6 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động làm công ăn lương
Hà Lan29,629,730,429,129,729,630,529,529,729,8
Bỉ33,532,432,631,933,432,432,932,533,732,6

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202629,6−0,42%29,629,629,60,34%···
202529,72−0,34%30,429,129,7+0%29,11,36%30,40,33%29,7+0,34%
202429,83−0,08%30,529,529,71,33%29,5+1,72%30,5+0%29,60,67%
202329,85−0,58%30,52930,10,66%291,02%30,50,33%29,80,33%
202230,03+0,17%30,629,330,3+0,66%29,30,34%30,6+0,33%29,9+0%
202129,98−1,96%30,529,430,10,33%29,42%30,51,93%29,93,55%
202030,58−0,97%31,13030,20,66%301,96%31,10,96%310,32%
201930,88+0,41%31,430,430,4+0,33%30,6+1,32%31,4+0%31,1+0%
201830,75−0,4%31,430,230,31,3%30,20,33%31,4+0%31,1+0%
201730,88+0%31,430,330,7+0,33%30,3+0,33%31,4+0%31,10,64%
201630,87+0,9%31,430,230,6+0,66%30,2+2,03%31,4+0,32%31,3+0,64%
201530,6−0,49%31,329,630,4+0,66%29,62,63%31,30,32%31,1+0,32%
201430,75+0,65%31,430,230,2+1%30,4+1,33%31,4+0,32%31+0%
201330,55+0,16%31,329,929,91,32%30+0,67%31,3+0,64%31+0,65%
201230,5−0,81%31,129,830,31,3%29,81%31,10,64%30,80,32%
201130,75+0,9%31,330,130,7+1,32%30,1+2,03%31,3+0,32%30,9+0%
201030,48−0,57%31,229,530,30,33%29,51,67%31,20,32%30,9+0%
200930,65−0,41%31,33030,4+1%300,99%31,30,63%30,90,96%
200830,78·31,530,130,130,331,531,2

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế