Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 36 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Bình quân chung
Tây Ban Nha3636,236,835,8363636,836,436,135,4
Hà Lan30,530,731,330,130,630,631,430,630,730,8

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202636−0,55%363636+0%···
202536,2−0,34%36,835,8360,28%35,81,65%36,8+0%36,2+0,56%
202436,33+0,21%36,83636,11,63%36,4+1,11%36,80,27%36+1,69%
202336,25−0,62%36,935,436,7+0%361,1%36,90,81%35,40,56%
202236,48+0,83%37,235,636,7+2,8%36,40,55%37,2+0,54%35,6+0,56%
202136,18−0,62%3735,435,72,19%36,6+1,67%37+0%35,41,94%
202036,4−1,15%373636,51,08%361,64%370,8%36,11,1%
201936,83−0,74%37,336,536,9+0,27%36,61,88%37,31,32%36,5+0%
201837,1+0,75%37,836,536,80,54%37,3+1,91%37,8+0,8%36,5+0,83%
201736,83−0,54%37,536,237+1,09%36,62,14%37,50,53%36,20,55%
201637,03+0%37,736,436,6+0%37,4+1,36%37,70,26%36,41,09%
201537,03−0,27%37,836,636,60,81%36,9+0,27%37,8+0%36,80,54%
201437,13−0,2%37,836,836,9+0,82%36,81,34%37,8+0%370,27%
201337,2−0,13%37,836,636,62,4%37,3+0,81%37,80,26%37,1+1,37%
201237,25−0,86%37,936,637,50,79%371,07%37,90,79%36,60,81%
201137,57−0,46%38,236,937,8+1,07%37,42,09%38,20,78%36,9+0%
201037,75−0,33%38,536,937,40,53%38,2+1,06%38,50,52%36,91,34%
200937,88−1,24%38,737,437,60,27%37,82,07%38,70,77%37,41,84%
200838,35·3937,737,738,63938,1

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế