Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 30,5 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Bình quân chung
Hà Lan30,530,731,330,130,630,631,430,630,730,8
Bỉ34,833,834,233,334,833,834,333,83534,1

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202630,5−0,57%30,530,530,50,33%···
202530,68−0,49%31,330,130,60,33%30,11,63%31,30,32%30,7+0,33%
202430,82−0,08%31,430,630,70,97%30,6+1,66%31,40,32%30,60,65%
202330,85−0,8%31,530,1310,64%30,11,31%31,50,63%30,80,65%
202231,1+0,65%31,730,531,2+0,97%30,5+0,33%31,7+0,96%31+0,32%
202130,9−1,67%31,430,430,90,64%30,41,3%31,41,57%30,93,13%
202031,43−1,64%31,930,831,10,96%30,83,14%31,91,54%31,90,93%
201931,95+0,16%32,431,431,4+0%31,8+1,27%32,40,31%32,20,31%
201831,9−0,39%32,531,431,40,95%31,40,63%32,50,31%32,3+0,31%
201732,03−0,16%32,631,631,7+0%31,6+0,32%32,6+0%32,20,92%
201632,08+1,1%32,631,531,7+0,96%31,5+1,94%32,6+0,62%32,5+0,93%
201531,72−0,7%32,430,931,4+0,32%30,92,52%32,40,61%32,2+0%
201431,95+1,11%32,631,331,3+1,29%31,7+1,93%32,6+0,93%32,2+0,31%
201331,6−0,39%32,330,930,91,9%31,1+0%32,3+0%32,1+0,31%
201231,73−0,78%32,331,131,50,94%31,11,27%32,30,62%320,31%
201131,98+0,79%32,531,531,8+0,95%31,5+2,27%32,5+0%32,1+0%
201031,73−0,55%32,530,831,50,32%30,81,6%32,5+0%32,10,31%
200931,9−0,62%32,531,331,6+0,32%31,31,26%32,50,91%32,20,62%
200832,1·32,831,531,531,732,832,4

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế