Pháp

Pháp kỳ Q4-2025 đạt 36,4 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023
Ngành chế biến, chế tạo
Pháp36,436,935,337,636,637,335,537,536,837
Ý38,138,437,638,238,338,13838,737,738,6

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202536,55−0,48%37,635,337,6+0,27%35,30,56%36,91,07%36,40,55%
202436,73−0,34%37,535,537,50,79%35,50,84%37,3+0,81%36,60,54%
202336,85−0,61%37,835,837,80,26%35,81,92%370,27%36,8+0%
202237,08+0,61%37,936,537,9+1,07%36,5+1,11%37,10,27%36,8+0,55%
202136,85+1,59%37,536,137,5+1,08%36,1+5,56%37,2+0,81%36,60,81%
202036,28−2,42%37,134,237,11,33%34,25%36,93,15%36,90,27%
201937,18−0,54%38,13637,6+0%360,55%38,1+0%371,6%
201837,38+0,47%38,136,237,60,79%36,2+1,12%38,1+1,87%37,60,27%
201737,2−0,33%37,935,837,9+0,26%35,83,76%37,4+0%37,7+2,17%
201637,33+0,61%37,836,937,8+0%37,2+3,91%37,40,53%36,90,81%
201537,1+0,41%37,835,837,8+0,53%35,8+0,56%37,6+0%37,2+0,54%
201436,95−0,81%37,635,637,6+0,27%35,61,11%37,62,08%370,27%
201337,25−1,19%38,43637,52,85%36+0,28%38,40,52%37,11,59%
201237,7−0,46%38,635,938,60,26%35,93,75%38,6+1,58%37,7+0,53%
201137,88+0,4%38,737,338,7+1,04%37,3+0,27%380,52%37,5+0,81%
201037,73+1,55%38,337,238,3+1,32%37,2+3,91%38,2+1,33%37,20,27%
200937,15−1,46%37,835,837,8+0,8%35,84,53%37,71,57%37,30,53%
200837,7·38,337,537,537,538,337,5

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế