Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 34,1 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Bình quân chung
Ireland34,134,33534,63434,23534,534,334,3
Áo33,733,634,83334,133,934,532,93432,9

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202634,1−1,09%34,134,134,1+0,29%···
202534,47−0,07%3534340,87%34,6+0,29%35+0%34,3+0,29%
202434,5−1,15%3534,234,31,44%34,51,71%351,13%34,20,29%
202334,9−1,41%35,434,334,80,85%35,11,4%35,41,39%34,32%
202235,4−1,12%35,93535,13,04%35,61,11%35,90,28%35+0%
202135,8−1,1%36,23536,2+1,12%361,64%361,64%352,23%
202036,2−0,07%36,635,835,80,56%36,6+0,27%36,6+0%35,8+0%
201936,22−0,34%36,635,836+0,56%36,50,27%36,60,54%35,81,1%
201836,35+1,25%36,835,835,8+0,85%36,6+3,68%36,80,27%36,2+0,84%
201735,9+1,2%36,935,335,5+1,14%35,30,84%36,9+2,79%35,9+1,7%
201635,47+0,78%35,935,135,1+0%35,6+1,14%35,9+0%35,3+2,02%
201535,2+0%35,934,635,1+0,57%35,2+0%35,9+0,28%34,60,86%
201435,2+0,36%35,834,934,9+0,87%35,2+0,57%35,8+0%34,9+0%
201335,07+0,29%35,834,634,60,29%35+0,57%35,8+0,56%34,9+0,29%
201234,97+0,14%35,634,734,70,29%34,80,29%35,6+0,28%34,8+0,87%
201134,93−0,14%35,534,534,80,29%34,90,57%35,50,28%34,5+0,58%
201034,97−0,21%35,634,334,9+0%35,1+0%35,60,28%34,30,58%
200935,05−2,57%35,734,534,91,41%35,12,77%35,72,99%34,53,09%
200835,98·36,835,435,436,136,835,6

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế