Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 33,7 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Bình quân chung
Áo33,733,634,83334,133,934,532,93432,9
Phần Lan33,73435,333,5343435,134,234,233,6

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202633,7−0,52%33,733,733,71,17%···
202533,88+0,15%34,83334,1+0,29%33+0,3%34,8+0,87%33,60,88%
202433,83+0,89%34,532,9340,29%32,90,3%34,5+1,17%33,9+3,04%
202333,53−0,52%34,132,934,1+0%330,9%34,10,87%32,90,3%
202233,7+0,07%34,43334,1+0,89%33,3+0%34,40,86%33+0,3%
202133,68−0,74%34,732,933,83,15%33,3+4,72%34,71,98%32,92,08%
202033,93−4,64%35,431,834,92,24%31,88,62%35,42,48%33,65,35%
201935,58+0,28%36,334,835,7+0,28%34,8+0,29%36,3+0%35,5+0,57%
201835,48+0,71%36,334,735,60,56%34,7+0,87%36,3+1,11%35,3+1,44%
201735,22−0,49%35,934,435,8+1,99%34,42,55%35,91,37%34,8+0%
201635,4−0,07%36,434,835,10,85%35,3+0,86%36,40,55%34,8+0,29%
201535,43−0,84%36,634,735,40,84%35+0,29%36,60,27%34,72,53%
201435,73−1,04%36,734,935,71,38%34,91,41%36,70,54%35,60,84%
201336,1−0,89%36,935,436,21,36%35,40,84%36,91,07%35,90,28%
201236,43−0,88%37,335,736,71,34%35,71,92%37,30,27%36+0%
201136,75+0,14%37,43637,2+1,64%36,4+0,28%37,41,58%36+0,28%
201036,7−0,34%3835,936,60,27%36,3+0%380,26%35,90,83%
200936,83−2,58%38,136,236,72,39%36,33,71%38,11,55%36,22,69%
200837,8·38,737,237,637,738,737,2

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế