Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 39,7 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành chế biến, chế tạo
Hy Lạp39,740,340,840,339,340,54140,840,441,4
Slovakia373837,436,73838,237,637,537,937,4

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202639,7−1,18%39,739,739,7+1,02%···
202540,18−1,23%40,839,339,32,72%40,31,23%40,80,49%40,30,49%
202440,68−0,06%4140,440,40,98%40,8+1,49%41+1,49%40,52,17%
202340,7+0,18%41,440,240,8+2%40,21,23%40,41,46%41,4+1,47%
202240,63−0,67%4140401,23%40,7+0%411,91%40,8+0,49%
202140,9−0,24%41,840,540,5+0,25%40,7+1,75%41,80,95%40,61,93%
202041+0,31%42,24040,40,25%401,48%42,2+1,93%41,4+0,98%
201940,88+0,25%41,440,540,50,49%40,6+0,25%41,4+0,73%41+0,49%
201840,78−1,63%41,140,540,72,4%40,52,64%41,10,72%40,80,73%
201741,45−0,18%41,741,141,70,24%41,6+0,73%41,40,48%41,10,72%
201641,53−0,54%41,841,341,8+1,21%41,30,96%41,62,58%41,4+0,24%
201541,75−0,65%42,741,341,30,48%41,7+0%42,7+0,23%41,32,36%
201442,03+0,36%42,641,541,50,48%41,70,48%42,6+1,19%42,3+1,2%
201341,88+0,12%42,141,741,70,48%41,9+0,72%42,1+0,72%41,80,48%
201241,83+0%4241,641,9+0,48%41,60,24%41,80,48%42+0,24%
201141,83−0,71%4241,741,7+0,72%41,71,65%421,87%41,9+0%
201042,13+0,12%42,841,441,40,72%42,4+1,44%42,80,23%41,9+0%
200942,08−0,71%42,941,741,70,48%41,80,71%42,90,69%41,90,95%
200842,38·43,241,941,942,143,242,3

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế