Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 34,8 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Bình quân chung
Bỉ34,833,834,233,334,833,834,333,83534,1
Ireland34,134,33534,63434,23534,534,334,3

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202634,8+2,28%34,834,834,8+0%···
202534,03−0,58%34,833,334,80,57%33,31,48%34,20,29%33,8+0%
202434,22−1,23%3533,8352,23%33,81,46%34,30,29%33,80,88%
202334,65−0,07%35,834,135,8+0,28%34,30,87%34,4+0%34,1+0,29%
202234,68−0,29%35,73435,7+0%34,6+0,29%34,41,43%34+0%
202134,78−2,04%35,73435,7+0%34,50,86%34,93,06%344,23%
202035,5−2,07%3634,835,71,92%34,84,4%361,1%35,50,84%
201936,25−0,21%36,435,836,40,27%36,4+0,28%36,4+0,28%35,81,1%
201836,33−0,21%36,536,236,51,62%36,3+0,28%36,30,27%36,2+0,84%
201736,4−1,49%37,135,937,10,27%36,21,63%36,42,15%35,91,91%
201636,95−0,14%37,236,637,2+0,27%36,8+0,27%37,20,27%36,60,81%
201537+0,14%37,336,737,1+1,09%36,7+0%37,3+0,54%36,91,07%
201436,95+0%37,336,736,7+0,27%36,71,08%37,10,8%37,3+1,63%
201336,95+0,75%37,436,636,61,61%37,1+2,49%37,4+1,08%36,7+1,1%
201236,68−0,54%37,236,237,2+0,54%36,21,9%370,54%36,30,27%
201136,88−0,34%37,236,4371,33%36,9+1,1%37,20,53%36,40,55%
201037+0,82%37,536,537,5+1,63%36,5+1,11%37,4+0,27%36,6+0,27%
200936,7−0,2%37,336,136,9+0,54%36,11,63%37,3+0,27%36,5+0%
200836,78·37,236,536,736,737,236,5

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế