Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 38,9 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành chế biến, chế tạo
Bồ Đào Nha38,938,139,637,138,738,939,637,838,136,8
Hy Lạp39,740,340,840,339,340,54140,840,441,4

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202638,9+1,37%38,938,938,9+0,52%···
202538,38−0,58%39,637,138,7+1,57%37,11,85%39,6+0%38,12,06%
202438,6+0,92%39,637,838,13,3%37,8+1,07%39,6+0,51%38,9+5,71%
202338,25−1,23%39,436,839,4+0,25%37,41,84%39,41,25%36,82,13%
202238,73−0,26%39,937,639,3+0,26%38,11,3%39,90,99%37,6+1,08%
202138,83−0,32%40,337,239,20,76%38,6+1,58%40,3+0,5%37,22,62%
202038,95−1,45%40,13839,5+0,51%380,78%40,10,99%38,24,5%
201939,53−0,32%40,538,339,30,76%38,32,54%40,5+0,25%40+1,78%
201839,65−0,75%40,439,339,62,46%39,30,25%40,42,42%39,3+2,34%
201739,95+0,31%41,438,440,6+1,5%39,40,51%41,4+0,98%38,40,78%
201639,83−1,18%4138,740+0%39,61%410,97%38,72,76%
201540,3+0,56%41,439,840+0,25%40+1,27%41,4+1,22%39,80,5%
201440,08−0,37%40,939,539,9+0,76%39,51,5%40,9+1,24%401,96%
201340,22+0,06%40,839,639,62,94%40,1+2,3%40,41,7%40,8+2,77%
201240,2−0,74%41,139,240,80,24%39,21,75%41,11,44%39,7+0,51%
201140,5+1,69%41,739,540,9+2%39,90,25%41,7+1,71%39,5+3,4%
201039,83+0,57%4138,240,1+0,75%40+3,63%41+0%38,22,05%
200939,6+0,7%4138,639,8+2,58%38,60,26%41+1,23%390,76%
200839,33·40,538,738,838,740,539,3

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế