Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 38,9 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngành chế biến, chế tạo | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 38,9 | 38,1 | 39,6 | 37,1 | 38,7 | 38,9 | 39,6 | 37,8 | 38,1 | 36,8 | |
| Hy Lạp | 39,7 | 40,3 | 40,8 | 40,3 | 39,3 | 40,5 | 41 | 40,8 | 40,4 | 41,4 |
Bồ Đào Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38,9 | +1,37% | 38,9 | 38,9 | 38,9+0,52% | · | · | · |
| 2025 | 38,38 | −0,58% | 39,6 | 37,1 | 38,7+1,57% | 37,1−1,85% | 39,6+0% | 38,1−2,06% |
| 2024 | 38,6 | +0,92% | 39,6 | 37,8 | 38,1−3,3% | 37,8+1,07% | 39,6+0,51% | 38,9+5,71% |
| 2023 | 38,25 | −1,23% | 39,4 | 36,8 | 39,4+0,25% | 37,4−1,84% | 39,4−1,25% | 36,8−2,13% |
| 2022 | 38,73 | −0,26% | 39,9 | 37,6 | 39,3+0,26% | 38,1−1,3% | 39,9−0,99% | 37,6+1,08% |
| 2021 | 38,83 | −0,32% | 40,3 | 37,2 | 39,2−0,76% | 38,6+1,58% | 40,3+0,5% | 37,2−2,62% |
| 2020 | 38,95 | −1,45% | 40,1 | 38 | 39,5+0,51% | 38−0,78% | 40,1−0,99% | 38,2−4,5% |
| 2019 | 39,53 | −0,32% | 40,5 | 38,3 | 39,3−0,76% | 38,3−2,54% | 40,5+0,25% | 40+1,78% |
| 2018 | 39,65 | −0,75% | 40,4 | 39,3 | 39,6−2,46% | 39,3−0,25% | 40,4−2,42% | 39,3+2,34% |
| 2017 | 39,95 | +0,31% | 41,4 | 38,4 | 40,6+1,5% | 39,4−0,51% | 41,4+0,98% | 38,4−0,78% |
| 2016 | 39,83 | −1,18% | 41 | 38,7 | 40+0% | 39,6−1% | 41−0,97% | 38,7−2,76% |
| 2015 | 40,3 | +0,56% | 41,4 | 39,8 | 40+0,25% | 40+1,27% | 41,4+1,22% | 39,8−0,5% |
| 2014 | 40,08 | −0,37% | 40,9 | 39,5 | 39,9+0,76% | 39,5−1,5% | 40,9+1,24% | 40−1,96% |
| 2013 | 40,22 | +0,06% | 40,8 | 39,6 | 39,6−2,94% | 40,1+2,3% | 40,4−1,7% | 40,8+2,77% |
| 2012 | 40,2 | −0,74% | 41,1 | 39,2 | 40,8−0,24% | 39,2−1,75% | 41,1−1,44% | 39,7+0,51% |
| 2011 | 40,5 | +1,69% | 41,7 | 39,5 | 40,9+2% | 39,9−0,25% | 41,7+1,71% | 39,5+3,4% |
| 2010 | 39,83 | +0,57% | 41 | 38,2 | 40,1+0,75% | 40+3,63% | 41+0% | 38,2−2,05% |
| 2009 | 39,6 | +0,7% | 41 | 38,6 | 39,8+2,58% | 38,6−0,26% | 41+1,23% | 39−0,76% |
| 2008 | 39,33 | · | 40,5 | 38,7 | 38,8 | 38,7 | 40,5 | 39,3 |
19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.