Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 33,7 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Bình quân chung
Phần Lan33,73435,333,5343435,134,234,233,6
Bồ Đào Nha37,537,238,636,537,537,638,236,937,136,5

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202633,7−1,46%33,733,733,70,88%···
202534,2−0,51%35,333,5340,58%33,52,05%35,3+0,57%34+0%
202434,38+0,36%35,13434,21,16%34,2+2,09%35,10,57%34+1,19%
202334,25−0,51%35,333,534,6+0%33,51,76%35,30,28%33,6+0%
202234,43−1,5%35,433,634,60,29%34,12,57%35,41,12%33,62,04%
202134,95−1,96%35,834,334,72,53%350,57%35,82,19%34,32,56%
202035,65−0,07%36,635,235,60,56%35,2+0,86%36,60,81%35,2+0,28%
201935,68−0,42%36,934,935,8+0,85%34,91,97%36,90,27%35,10,28%
201835,83−0,62%3735,235,51,93%35,6+1,14%370,27%35,21,4%
201736,05−0,14%37,135,236,2+2,55%35,23,3%37,1+0,27%35,7+0%
201636,1+0,42%3735,335,31,12%36,4+3,12%370,54%35,7+0,28%
201535,95+0,07%37,235,335,7+0%35,3+0,57%37,2+0,27%35,60,56%
201435,93−0,28%37,135,135,7+0%35,11,96%37,10,54%35,8+1,42%
201336,03−0,83%37,335,335,72,46%35,8+0,85%37,30,8%35,30,84%
201236,32−0,68%37,635,536,6+0,55%35,51,66%37,60,27%35,61,39%
201136,58+0,07%37,736,136,4+1,11%36,10,82%37,7+0,27%36,10,28%
201036,55+0,83%37,63636+0,28%36,4+2,25%37,6+0%36,2+0,84%
200936,25−1,63%37,635,635,9+0,28%35,63,52%37,61,57%35,91,64%
200836,85·38,235,835,836,938,236,5

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế