Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 101,63 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chỉ số giá trị giao dịch (2025=100)
Slovenia101,63101,8396,54107,8793,7677,6461,247479,5186,39
Cyprus101,64106,2699,3498,3296,0788,3992,0691,1575,9887,99

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026101,63+1,63%101,63101,63101,63+8,39%···
2025100+36,8%107,8793,7693,76+17,92%107,87+45,77%96,54+57,64%101,83+31,16%
202473,1−8,63%79,5161,2479,511,63%749,45%61,2413,84%77,6410,13%
202380,01−8,13%86,3971,0880,8312,05%81,7216,4%71,0812,51%86,39+11,53%
202287,09+1,68%97,7577,4691,9+35,89%97,752,22%81,241,54%77,4616,26%
202185,65+39,8%99,9767,6367,63+15,1%99,97+113,61%82,51+14,01%92,5+37,77%
202061,27−12,81%72,3746,858,7610,37%46,834,31%72,37+3,5%67,149,69%
201970,27−0,49%74,3465,5665,566,85%71,24+5,63%69,92+12,11%74,349,61%
201870,61+1,81%82,2462,3770,38+3,14%67,4410,65%62,370,78%82,24+16,09%
201769,35+17,39%75,4862,8668,24+27,5%75,48+16,03%62,86+15,34%70,84+12%
201659,08+19,98%65,0553,5253,52+26,82%65,05+31,15%54,5+9,9%63,25+13,8%
201549,24+20,98%55,5842,242,2+22,92%49,6+17,37%49,59+28,6%55,58+16,62%
201440,7·47,6634,3334,3342,2638,5647,66

13 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế