Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 101,63 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số giá trị giao dịch (2025=100) | |||||||||||
| Slovenia | 101,63 | 101,83 | 96,54 | 107,87 | 93,76 | 77,64 | 61,24 | 74 | 79,51 | 86,39 | |
| Cyprus | 101,64 | 106,26 | 99,34 | 98,32 | 96,07 | 88,39 | 92,06 | 91,15 | 75,98 | 87,99 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 101,63 | +1,63% | 101,63 | 101,63 | 101,63+8,39% | · | · | · |
| 2025 | 100 | +36,8% | 107,87 | 93,76 | 93,76+17,92% | 107,87+45,77% | 96,54+57,64% | 101,83+31,16% |
| 2024 | 73,1 | −8,63% | 79,51 | 61,24 | 79,51−1,63% | 74−9,45% | 61,24−13,84% | 77,64−10,13% |
| 2023 | 80,01 | −8,13% | 86,39 | 71,08 | 80,83−12,05% | 81,72−16,4% | 71,08−12,51% | 86,39+11,53% |
| 2022 | 87,09 | +1,68% | 97,75 | 77,46 | 91,9+35,89% | 97,75−2,22% | 81,24−1,54% | 77,46−16,26% |
| 2021 | 85,65 | +39,8% | 99,97 | 67,63 | 67,63+15,1% | 99,97+113,61% | 82,51+14,01% | 92,5+37,77% |
| 2020 | 61,27 | −12,81% | 72,37 | 46,8 | 58,76−10,37% | 46,8−34,31% | 72,37+3,5% | 67,14−9,69% |
| 2019 | 70,27 | −0,49% | 74,34 | 65,56 | 65,56−6,85% | 71,24+5,63% | 69,92+12,11% | 74,34−9,61% |
| 2018 | 70,61 | +1,81% | 82,24 | 62,37 | 70,38+3,14% | 67,44−10,65% | 62,37−0,78% | 82,24+16,09% |
| 2017 | 69,35 | +17,39% | 75,48 | 62,86 | 68,24+27,5% | 75,48+16,03% | 62,86+15,34% | 70,84+12% |
| 2016 | 59,08 | +19,98% | 65,05 | 53,52 | 53,52+26,82% | 65,05+31,15% | 54,5+9,9% | 63,25+13,8% |
| 2015 | 49,24 | +20,98% | 55,58 | 42,2 | 42,2+22,92% | 49,6+17,37% | 49,59+28,6% | 55,58+16,62% |
| 2014 | 40,7 | · | 47,66 | 34,33 | 34,33 | 42,26 | 38,56 | 47,66 |
13 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.