Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 4.234.398.703 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng giá trị giao dịch | |||||||||||
| Áo | 4.234.398.703 | 5.423.056.775 | 4.833.277.747 | 4.695.198.480 | 4.081.194.966 | 4.244.812.630 | 3.870.643.670 | 4.251.083.418 | 2.942.956.640 | 3.523.913.906 | |
| Phần Lan | 2.336.264.253 | 3.125.618.810 | 3.102.630.956 | 3.171.535.277 | 2.685.988.280 | 2.959.430.598 | 2.965.196.122 | 2.902.101.485 | 2.335.265.712 | 3.365.107.700 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.234.398.703 | −11,01% | 4.234.398.703 | 4.234.398.703 | 4.234.398.703+3,75% | · | · | · |
| 2025 | 4.758.181.992 | +24,32% | 5.423.056.775 | 4.081.194.966 | 4.081.194.966+38,68% | 4.695.198.480+10,45% | 4.833.277.747+24,87% | 5.423.056.775+27,76% |
| 2024 | 3.827.374.089,5 | +13,05% | 4.251.083.418 | 2.942.956.640 | 2.942.956.640−9,88% | 4.251.083.418+22,7% | 3.870.643.670+17,72% | 4.244.812.630+20,46% |
| 2023 | 3.385.557.430,75 | −31,12% | 3.523.913.906 | 3.265.538.311 | 3.265.538.311−38,05% | 3.464.723.276−38,98% | 3.288.054.230−29,42% | 3.523.913.906−13,02% |
| 2022 | 4.914.947.886 | −11,03% | 5.678.160.888 | 4.051.502.444 | 5.271.233.681+3,28% | 5.678.160.888−2,86% | 4.658.894.531−12,87% | 4.051.502.444−30,15% |
| 2021 | 5.524.175.197,75 | +18,45% | 5.845.105.716 | 5.104.001.675 | 5.104.001.675+38,07% | 5.845.105.716+42,09% | 5.346.978.562+4,49% | 5.800.614.838+1,27% |
| 2020 | 4.663.878.421,25 | +13,36% | 5.727.908.027 | 3.696.633.098 | 3.696.633.098+7,98% | 4.113.742.985−1,47% | 5.117.229.575+23,22% | 5.727.908.027+21,72% |
| 2019 | 4.114.332.643,25 | +17,08% | 4.705.952.199 | 3.423.464.468 | 3.423.464.468+10,88% | 4.175.127.217+17,35% | 4.152.786.689+22,95% | 4.705.952.199+16,68% |
| 2018 | 3.514.075.182 | +7,78% | 4.033.054.623 | 3.087.583.735 | 3.087.583.735+7,36% | 3.557.955.584+4,61% | 3.377.706.786+5,39% | 4.033.054.623+13,29% |
| 2017 | 3.260.449.777,25 | +10,47% | 3.559.807.242 | 2.875.893.868 | 2.875.893.868+15,97% | 3.401.143.943+8,73% | 3.204.954.056+9,58% | 3.559.807.242+8,76% |
| 2016 | 2.951.436.825,25 | −1,31% | 3.273.203.941 | 2.479.883.846 | 2.479.883.846+0,63% | 3.128.020.601+2,68% | 2.924.638.913+0,77% | 3.273.203.941−7,79% |
| 2015 | 2.990.653.070,25 | · | 3.549.697.782 | 2.464.298.949 | 2.464.298.949 | 3.046.358.291 | 2.902.257.259 | 3.549.697.782 |
12 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.