Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 101,64 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2016 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chỉ số giá trị giao dịch (2025=100)
Cyprus101,64106,2699,3498,3296,0788,3992,0691,1575,9887,99
Malta99,34110,2799,9395,3994,4199,3389,6690,4984,9185,58

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026101,64+1,64%101,64101,64101,64+5,8%···
2025100+15,08%106,2696,0796,07+26,44%98,32+7,87%99,34+7,91%106,26+20,22%
202486,9+2,21%92,0675,9875,98+2,3%91,155,41%92,06+13,01%88,39+0,45%
202385,02+20,08%96,3674,2774,27+34,52%96,36+31,6%81,46+3,39%87,99+15,81%
202270,8+34,5%78,7955,2155,21+45,98%73,22+44,76%78,79+54,92%75,98+6,56%
202152,64+2,61%71,337,8237,8213,91%50,58+43,12%50,86+0,49%71,35,34%
202051,3−35,62%75,3235,3443,9335,52%35,3471,06%50,61+15,71%75,3211,12%
201979,69+18,48%122,1343,7468,13+6,69%122,13+90,8%43,7434,27%84,74+13,56%
201867,26+7,7%74,6263,8663,86+29,56%64,01+7,76%66,54+10,26%74,627,6%
201762,45+9,34%80,7649,2949,29+32,61%59,4+7,34%60,35+8,15%80,76+0,76%
201657,12·80,1537,1737,1755,3455,880,15

11 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế