Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt 56.459.257.590 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tổng giá trị giao dịch
Pháp56.459.257.59068.357.504.04368.580.544.54960.318.321.98657.412.512.59759.497.849.62361.740.131.93652.958.319.19845.261.600.16956.161.764.908
Hà Lan30.184.500.74636.837.985.62033.576.883.08930.276.209.79427.411.584.04232.058.612.23128.350.129.53124.175.382.57721.571.061.88124.458.140.535

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202656.459.257.590−11,32%56.459.257.59056.459.257.59056.459.257.5901,66%···
202563.667.220.793,75+16,04%68.580.544.54957.412.512.59757.412.512.597+26,85%60.318.321.986+13,9%68.580.544.549+11,08%68.357.504.043+14,89%
202454.864.475.231,5−12,11%61.740.131.93645.261.600.16945.261.600.16928,91%52.958.319.19818,71%61.740.131.9364,59%59.497.849.623+5,94%
202362.421.186.303,25−23,02%65.150.489.20756.161.764.90863.664.158.51914,76%65.150.489.20722,45%64.708.332.57928,26%56.161.764.90825,56%
202281.085.229.662−1,64%90.200.195.81374.689.915.39374.689.915.393+5,58%84.005.682.5906,34%90.200.195.813+1,15%75.445.124.8525,86%
202182.436.889.989,75+26,06%89.690.595.96070.741.485.51270.741.485.512+34,41%89.690.595.960+44,39%89.176.460.674+30,17%80.139.017.813+2,3%
202065.397.099.761,75−2,96%78.334.427.49952.629.809.56952.629.809.56910,04%62.118.842.64611,42%68.505.319.3335,68%78.334.427.499+14,67%
201967.393.272.230,25+12,85%72.630.307.67058.506.234.66658.506.234.666+11,77%70.125.350.785+15,02%72.630.307.670+11,84%68.311.195.800+12,67%
201859.720.926.831,5+2,85%64.941.805.60952.343.761.21352.343.761.213+0,28%60.970.079.909+0,61%64.941.805.609+3,84%60.628.060.595+6,48%
201758.068.412.062,25+15,6%62.539.207.56452.197.198.37252.197.198.372+20,42%60.599.877.545+18,11%62.539.207.564+15,93%56.937.364.768+8,8%
201650.233.411.261,25+9,53%53.945.638.30843.346.041.50043.346.041.500+8,28%51.308.960.785+8,89%53.945.638.308+7,03%52.333.004.452+14,01%
201545.864.116.752+16,34%50.404.466.30640.029.790.05840.029.790.058+3,86%47.118.673.926+13,23%50.404.466.306+20,31%45.903.536.718+28,79%
201439.423.999.651−4,6%41.897.003.36435.643.025.21038.541.818.653+6,23%41.614.151.3773,05%41.897.003.3643,31%35.643.025.21016,65%
201341.325.419.559−0,79%43.332.052.64936.281.908.92836.281.908.92820,97%42.923.036.046+5,74%43.332.052.649+2,04%42.764.680.613+13,6%
201241.653.835.646,25−11,59%45.911.524.08837.643.919.43545.911.524.088+9,54%40.593.370.32815,28%42.466.528.73421,05%37.643.919.43516,04%
201147.112.991.976+5,53%53.787.775.43441.911.574.30741.911.574.307+11,01%47.914.967.757+7,26%53.787.775.434+8,5%44.837.650.4063,74%
201044.646.189.936,5+33,62%49.576.039.46537.754.593.01137.754.593.011+53,19%44.672.742.176+33,51%49.576.039.465+28,52%46.581.385.094+25,99%
200933.413.848.475,5−11,75%38.575.828.23924.646.181.74224.646.181.74237,7%33.460.899.74319,9%38.575.828.2395,96%36.972.484.178+27,08%
200837.862.480.437,5−19,12%41.774.532.15329.094.966.58539.558.527.9087,03%41.774.532.15317,21%41.021.895.10421,34%29.094.966.58530,88%
200746.811.841.171+4,94%52.150.358.91242.092.318.26842.548.024.492+4,93%50.456.663.012+11,67%52.150.358.912+4,9%42.092.318.2682,06%
200644.606.828.957·49.716.418.39140.548.795.99640.548.795.99645.185.381.31049.716.418.39142.976.720.131

21 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế